Tin tức
LECTOR 620 -Thiết bị đọc mã vạch dựa trên hình ảnh

Mục đích sử dụng

LECTOR ® 620 một bộ cảm biến thông minh dùng để giải mã tự động các mã số trên vật hoặc các đối tượng di chuyển. Cảm biến này đọc được tất cả các loại mã số dạng 1D thông thường (vạch mã số xếp chồng lên nhau) mã số dạng 2D (mã số dạng ma trận).

Lector ® 620 gửi dữ liệu đọc đến một máy tính cấp độ cao hơn thông qua giao diện máy chủ của nó để xử lý tiếp.
Mục đích của
những hướng dẫn sử dụng   để cho phép bạn sử dụng Lector ® 620 vào hoạt động một cách nhanh chóng và dễ dàng, để đạt được kết quả đọc đầu tiên. mô tả cách thức lắp đặt chạy thử cho một ứng dụng sử dụng Lector ® 620.
Các thông tin
khác có thể được xem tại trang trợ giúp trực tuyến cấu hình phần mềm SOPAS hoặc trong trang sản phẩm trên web (www.sick.com/lector).

 Đặc điểm kỹ thuật (trích dẫn)

Tên sản phẩm

LECTOR ® 620

Focus

Tự động lấy nét (trong việc đọc khoảng cách)

Độ chiếu sáng (LEDs)

Ánh sáng nhìn thấy được,

Màu đỏ (λ = 617 ± 15 nm),

màu xanh (λ = 470 ± 15 nm)

Phản hồi tại chỗ ở điểm xem (LED)

Ánh sáng nhìn thấy được,

Màu xanh lá cây (λ = 525 ± 15 nm)

Rủi ro nhóm LeD

Rủi ro nhóm 1 theo tiêu chuẩn IEC 62471-1: 2006-07 /
EN 62471-1: 2008-09.
Mật độ Beam:
LB
  <10 kW / (m2sr) trong vòng 100 s
LR  <28 / α kW / (m2sr) trong vòng 10 s
tại khoảng cách 200 mm (7,88 in)

MtBF của đèn LEDs

75.000 h, hoạt động nhiệt độ môi trường xung quanh 25°C (77°F)

Mục tiêu laser 

(lĩnh vực xem)

Ánh sáng nhìn thấy được, màu đỏ (λ = 630 ... 680 nm),
có thể
tắt được

 Cấp độ Laser

Cấp 1 theo tiêu chuẩn IEC 60825-1: 2007-03. 

Corresponds to 21 CFR 1040.10 with the

 exception of the deviations acc. to Laser

Notice No. 50 dated 24 June 2007.

P < 0.39 mW per laser module

Tương ứng với 21 CFR 1040,10 với ngoại lệ của các độ lệch theo tiêu chuẩn Laser Notice No. 50 ngày 24/06/2007.
P <0,39 mW
cho mỗi laser module

Cảm biến hình ảnh

752 x 480 pixels (độ phân giải WVGA), giá trị màu xám

Tốc độ khung hình

60 Hz (sử dụng cho độ phân giải WVGA)

Host interface

RS-232/RS-422 hoặc cổng Ethernet  

serial: 300 bd ... 115.2 kbd

Aux interface

RS-232 hoặc cổng Ethernet 

serial: 57.6 kbd

Ethernet interface   

10/100 Mbit/s, TCP/IP, FTP

Can interface

20 kbit/s ... 1 Mbit/s

Switching inputs

Switching outputs

2 x IN (UIN = max. 32 V, IIN ≤ 5 mA)

4 x OUT (IOUT ≤ 100 mA)

Điện áp cung cấp

DC 10 ... 30 V, SELV/PELV theo tiêu chuẩn   

IEC 6034-4-41: 2005

Điện năng tiêu thụ

Typ. 3 W (với switching outputs không tải)

Vỏ/khối lượng

Nhôm diecasting/khoảng 170 g (6 oz.)

An toàn điện

Theo tiêu chuẩn EN 60950-1: 2006-04/A11: 2009-03

Cấp bảo vệ

III

Enclosure rating

IP 65 (EN 60529: 1991-10/A2: 2002-02)

eMc

Nhiễu điện từ
EN 61000-6-3: 2007-09
Điện miễn dịch
EN 61000-6-2: 2006-03

Độ cứng

Kháng Shock

Theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6: 2008-02

Theo tiêu chuẩn EN 60068-2-27: 2009-05

Nhiệt độ

Hoạt động : 0 to +50 °C (+32 to +122 °F), 

Lưu trữ : –20 to +70 °C (–4 to +158 °F )

 

 

 

Tags: SICK Viet Nam,cong tu dong,công ty tự động hóa,sick vietnam official representative, SICK Việt Nam,cong ty thiet bi dien,cong ty dien cong nghiep,công ty thiết bị điện,công ty thiết bị công nghiệp,tu dong hoa,Dai dien chinh thuc SICK Viet Nam,tudonghoa,tudong,cong ty tnhh thiet bi cong nghiep va tu dong hoa aumi,industrial equipment,automation,dien tu dong cong nghiep,thiet bi dien cong nghiep,tự động,sick sensor,tự động hóa,sensor sick,tu dong,thiet bi tu dong,thiet bi dien tu dong hoa,các công ty tự động hóa,điện tự động công nghiệp,automation company,tu dong hoa,công ty tnhh thiết bị công nghiệp và tự động hóa aumi,thiết bị điện tự động hóa,thiết bị điện công nghiệp,công ty điện công nghiệp,sick automation,công ty thiết bị công nghiệp,cong ty tu dong hoa, SICK Việt Nam,cong ty thiet bi cong nghiep,Đại diện chính thức SICK Việt Nam,aumi,sicksensor sick viet nam, SICK Việt Nam,cong ty thiet bi cong nghiep,thiết bị tự động,cac cong ty tu dong hoa