FW300 Ex

11 - Tháng Tám

Giám sát bụi đáng tin cậy trong môi trường khí quyển dễ nổ

  • Phù hợp cho trung bình đến nhiều bụi
  • Chu trình kiểm tra tự động cho điểm không và điểm tham chiếu
  • Loại thiết bị cho khu vực nguy hiểm Zone 1,2 và 22
  • Khoảng cách đo từ nhỏ đến trung bình

 

Tham khảo thêm các sản phẩm thuộc dòng  FW300 Ex

Sản phẩm bán chạy:

Lợi ích

 

  • Vận hành dễ dang
  • Bảo dưỡng ở mức tối thiểu
  • Đo ở khu vực nguy hiểm dễ nổ

Thông số kỹ thuật

Các giá trị đo được

Truyền dẫn, độ chắn sáng, sự thuyên giảm, nồng độ bụi

Nguyên lý đo

Phép đo truyền dẫn

Dải quang phổ

 
 

640 nm … 660 nm
Laze, lớp bảo vệ 2, nguồn điện < 1 mW

Dải đo lường

 

Transmittance

100 … 80 % / 100 … 0 %

Độ chắn sáng

0 … 20 % / 0 … 100 %

sự thuyên giảm

0 … 0.1 Ext / 0 … 2.5 Ext

nồng độ bụi

0 … 13 mg/m³ / 0 … 12,000 mg/m³

 

Việc đo phụ thuộc vào khoảng cách đo và đặc

tính bụi

Thời gian phản hồi (t90)

 
 

0.1 s … 600 s
Có thể điều chỉnh tự do

Độ chính xác

 

Transmittance

± 0.4 %

Độ chắn sáng

± 0.4 %

sự thuyên giảm

± 0.002 Ext

nồng độ bụi

± 2 %

Nhiệt độ xử lý

 
 

0 °C … +600 °C

Áp suất xử lý

 
 

–50 hPa … 30 hPa

Độ ẩm khí xử lý

 
 

Không cô đặc

Đường kính ống

 
 

0.5 m … 2 m

 

1.5 m … 8 m

Độ an toàn điện

CE

Vận hành

Thông qua phần mềm MEPA

Chức năng kiểm tra

Kiểm tra tự động (độ tuyến tính, độ trôi, độ lão hóa)

Kiểm tra tuyến tính thủ công bằng cách sử dụng bộ lọc tham chiếu

 

Các lĩnh vực ứng dụng

  • Sử dụng trong việc hỏng màng lọc ở nhà máy lọc
  • Giám sát nồng độ bụi ở các tòa công xưởng
  • Giám sát phát tán bụi ở các nhà máy công nghiệp
  • Đo sự phát tán bụi trong khu chứa rác, mỏ đá và xưởng sản xuất
  • Đo trong môi trường khí quyển dễ nổ

ABOUT AUTHOR