IPAQ C530 INOR là bộ transmitter 2 dây đa năng, tương thích HART với truyền thông không dây; Loại: Gá Head; Đầu vào: RTD, TC, mV, ohm; Đầu ra: 4-20 mA, HART protocol; Truyền thông không dây: NFC® and Bluetooth®
| Kiểu lắp đặt | Head-mounted |
| Đầu vào | RTD, TC, mV, ohm – RTD: Pt100, Pt1000, Ni100, Ni120, Ni1000, Cu10 – TC: Type B, C, D, E, J, K, N, R, S, T |
| Bộ chuyển đổi tín hiệu | Dang số |
| Đầu ra | 4-20 mA, giao thức HART |
| Dải đo | *RTD – Pt100 (IEC 60751, α = 0.00385): -200…+850°C / -328…+1562°F – PtX (10 ≤ X ≤ 1000): Giới hạn trên của dải đo phụ thuộc vào giá trị X; đó là nhiệt độ đầu vào tối đa tương ứng với điện trở 4000 Ω. – Ni100 (DIN 43760): -60…+250°C / -76…+482°F – Ni120 (Edison No. 7): -60…+250°C / -76…+482°F – Ni1000 (DIN 43760): -50…+180°C / -58…+356°F – Cu10 (Edison Copper Windings No. 15): -50…+200°C / -58…+392°F *Resistance / potentiometer – 0…10000 Ω / 100…10000 Ω *Thermocouples – T/C type B – Pt30Rh-Pt6Rh (IEC 60584) 400…+1800°C / +752…+3272°F – T/C type C – W5Re-W26Re (ASTM E 988) 0…+2315 °C / 32…+4199°F – T/C type D – W3Re-W25Re (ASTM E 988) 0…+2315 °C / 32…+4199°F – T/C type E – NiCr-CuNi (IEC 60584) -270…+1000°C / -454…+1832°F – T/C type J – Fe-CuNi (IEC 60584) -210…+1200°C / -346…+2192°F – T/C type K – NiCr-NiAl (IEC 60584) -270…+1300°C /-454…+2372°F – T/C type N – NiCrSi-NiSi (IEC 60584) -270…+1300°C /-148…+2372°F – T/C type R – Pt13Rh-Pt (IEC 60584) -50…+1750°C / -58…+3182°F – T/C type S – Pt10Rh-Pt (IEC 60584) -50…+1750°C / -58…+3182°F – T/C type T – Cu-CuNi (IEC 60584) -270…+400°C / -454…+752°F *Voltage – Voltage: -10…+1000 mV |
| Lỗi cảm biến | NAMUR NE43 |
| Điều chỉnh – Điểm 0 | Tùy chọn trong phạm vi dải đo |
| Điều chỉnh – Khoảng đo nhỏ nhất | 10°C / 18°F hoặc theo cảm biến |
| Nhiệt độ xung quanh | –40…+85 °C / -40…+185 °F |
| Độ ẩm | 0…98% RH (không ngưng tụ) |
| Độ rung | IEC 60068-2-6, 10 g |
| EMC | EN 61326-1 and EN 61326-2-3 |
| Cách ly | 1500 VAC |
| Nguồn cấp | IPAQ-C530: 8,5 đến 36 VDC IPAQ-C530X: 8,5 đến 30 VDC |
| Độ ổn định | Độ trôi tối đa ±0,02% dải đo / năm |
| Độ chính xác (điển hình) | Tối đa ±0.08K hoặc ±0.08% dải đo |
| Mức lọc tín hiệu có thể cài đặt | 0,17 to 90 s (mặc định 0.9s) (3-wire RTD) |
| Cấu hình | ConSoft, INOR Connect or EDD, DTM / FDT-system |
| Truyền thông không dây | NFC® and Bluetooth® * |
🔗 Xem tất cả sản phẩm INOR tại AUMI »»»
🔗 Xem thông tin chi tiết sản phẩm trên website chính thức INOR »»»


