V3SA2-ABBABBAAN1 SICK là camera 3D an toàn, phạm vi vùng bảo vệ 4m, ứng dụng trong nhà, độ phân giải camera 512 px x 424 px, góc nhìn 68° x 58°, tiêu chuẩn PL c (ISO 13849-1), thời gian đáp ứng 55 ms. Tăng cường an toàn cho người vận hành máy trong công nghiệp
| Công nghệ | 3D time-of-flight |
| Ứng dụng | Indoor |
| Độ phân giải camera | 512 px x 424 px |
| Góc nhìn (vùng bảo vệ) | 68° x 42° |
| Góc nhìn (các loại vùng khác và thu thập dữ liệu đo) | 68° x 58° |
| Tốc độ khung hình | 30 Hz |
| Độ phân giải vật thể | Hand 20 mm Arm 40 mm Leg 50 mm Body 200 mm |
| Phạm vi vùng bảo vệ | ≤ 2 m |
| Phạm vi vùng bảo vệ ở chế độ tăng phạm vi quét | 4 m |
| Phạm vi vùng cảnh cáo | 7.3 m |
| Số lượng vùng (fields) | ≤ 24 |
| Số lượng trường giám sát | ≤ 8 |
| Số vùng quan tâm (ROI) | ≤ 40 |
| Số lần lấy mẫu lặp | 1 … 16 |
| Thời gian đáp ứng | ≥ 55 ms |
| Type | Type 2 (IEC 61496-3) |
| Safety integrity level | SIL 1 (IEC 61508) |
| Category | Category 2 (ISO 13849-1) |
| Performance level | PL c (ISO 13849-1) |
| Kiểu kết nối | Male connector, M12, 8 pin, A-coded |
| Nguồn cấp | 24 V DC (16.8 V … 30 V) |
| Ngõ I/O đa năng | ≤ 4 |
| Cặp ngõ ra an toàn | 1 … 2 |
| Ngõ vào điều khiển | ≤ 4 |
| Phần mềm cấu hình và chuẩn đoán | Safety Designer (software for configuring and diagnosing safety solutions from SICK AG) |
| Truyền thông cấu hình và chuẩn đoán | Ethernet, 1000Base-T, IEEE 802.3ab M12 socket, 8-pin, X-coded |
| Hiển thị | LEDs |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 70 mm x 80 mm x 77 mm |
| Vật liệu vỏ | Aluminum |
| Cấp bảo vệ | IP65 (IEC 60529) IP67 (IEC 60529) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –10 °C … +50 °C |
| Phụ kiện kèm theo | Safety camera sensor Safety instruction Mounting instructions Operating instructions for download |


