Trang chủ » Sản phẩm » Cáp sợi quang LLX SICK – Đầu dò sợi quang LL3 SICK

Cáp sợi quang LLX SICK – Đầu dò sợi quang LL3 SICK

Thương hiệu SICK Sensor
Trạng thái Còn hàng
Giá: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện - Chat Zalo - Gửi Email)
  • Cài đặt đơn giản
  • Giải pháp cho các vị trí cài đặt khó tiếp cận
  • Hiệu suất kinh tế cao
  • Đầu đầu cuối với đầu ren và mặt trơn
  • Cân chỉnh đầu quang theo hướng trục và hướng bán kính
Hỗ trợ trực tuyến

Bảng mã chi tiết:

Sản phẩm Nguyên lý Bán kính uốn tối thiểu Đường kính đâu quang Nhiệt độ hoạt động
LLTE-A1300111020E4 2115011 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A1300111020C4 2115017 Thu phát riêng 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A2010111020B4 2115021 Thu phát riêng 15 mm 1.5 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A1400111020C4 2115019 Thu phát riêng 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A2010111100B4 2139189 Thu phát riêng 15 mm 1.5 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A1400111050C4 2127411 Thu phát riêng 15 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A2030111040E4 2124207 Thu phát chung 15 mm 3 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-R1300111020E3 2115012 Thu phát chung 5 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1300111020E4 2127945 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1400111070E4 2130894 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1300111100E4 2136422 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-R1400111020E3 2115014 Thu phát chung 5 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1300111005E41ZZZZZZZS021 2128123 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A2030111020E4 2115015 Thu phát chung 15 mm 3 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1300111150E4 2133633 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-R1400111020C2 2115020 Thu phát riêng 2 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1400111020E4 2115013 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A2040111020C4 2115023 Thu phát riêng 15 mm 4 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A2040111020E4 2115016 Thu phát chung 15 mm 4 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-R1300111020C2 2115018 Thu phát riêng 2 mm –40 °C … +60 °C
LLTE-A1400111030E4 2130487 Thu phát chung 15 mm –40 °C … +60 °C
LLSE-A2030111020C4 2115022 Thu phát riêng 15 mm 3 mm –40 °C … +60 °C

Cáp sợi quang LLX SICK (LL3) – Đầu dò sợi quang cho bộ khuếch đại cảm biến

Sơ lược:

Cáp sợi quang LLX SICK (LL3) là dòng đầu dò sợi quang chuyên dụng, kết hợp với bộ khuếch đại cảm biến quang SICK để thực hiện phát hiện vật thể chính xác trong không gian hẹp, vị trí khó tiếp cận hoặc môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm cung cấp đa dạng kiểu đầu cảm biến, vật liệu sợi nhựa/kính, chiều dài lên đến 30 m và khả năng chịu nhiệt cao đến 350°C.

Tổng quan cáp sợi quang LLX SICK

LLX (LL3) thuộc nhóm Fiber-optic Cables của SICK, đóng vai trò là đầu cảm biến trong hệ thống cảm biến sợi quang. Khi ghép nối với các bộ khuếch đại phù hợp (GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T), WLL24 Ex, KTL180), dòng sản phẩm này cho phép phát hiện các chi tiết rất nhỏ, vật thể tốc độ cao hoặc ở vị trí mà cảm biến quang thông thường không thể lắp đặt. Với nhiều tùy chọn thiết kế đầu dò, vật liệu sợi và vỏ bọc, LLX được ứng dụng rộng rãi trong tự động hóa điện tử, đóng gói, thực phẩm, ô tô, bán dẫn, cũng như các môi trường nhiệt độ cao hoặc tiếp xúc hóa chất.

Thông số nổi bật:

  •     Nguyên lý hoạt động: Thu – phát (through-beam) và phản xạ (proximity)
  •     Chiều dài sợi: 150 mm đến 30.000 mm tùy model
  •     Đường kính vật thể nhỏ nhất phát hiện được: 0,0015 mm đến 4 mm
  •     Vật liệu sợi: Nhựa (plastic) hoặc kính (glass)
  •     Vỏ bọc: Nhựa tiêu chuẩn, nhựa chịu hóa chất, inox hoặc Teflon

Thông số kỹ thuật dòng LLX

Thông số Giá trị
Nhà sản xuất SICK AG (Đức)
Tên dòng sản phẩm Fiber-optic cables LLX (LL3)
Nguyên lý phát hiện Thu – phát (through-beam) và phản xạ (proximity)
Chiều dài sợi 150 mm … 30.000 mm (tùy model)
Đường kính vật phát hiện nhỏ nhất 0,0015 mm … 4 mm (tùy model)
Vật liệu sợi Nhựa và kính
Vỏ bọc Nhựa, nhựa chịu hóa chất, inox (stainless steel), Teflon
Bán kính uốn tối thiểu 1 mm (tùy model)
Khả năng cắt ngắn Có (hầu hết model nhựa)
Nhiệt độ hoạt động cao nhất Đến 350 °C (model sợi kính + vỏ inox)
Tương thích bộ khuếch đại GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T), WLL24 Ex, KTL180

Nguồn: SICK Product Overview – Fiber-optic cables LLX (cập nhật ngày 14/11/2025). Download datasheet link.

Phân loại đầu dò sợi quang LLX theo thiết kế đầu cảm biến

Dòng LL3 có nhiều kiểu đầu cảm biến (sensor head) để phù hợp với từng yêu cầu lắp đặt:

Kiểu đầu cảm biến Đặc điểm nổi bật Ứng dụng điển hình
Ren (Threaded sleeve) M3–M12 Lắp đặt bền vững bằng đai ốc hoặc bracket; tích hợp lens (tùy model) Phát hiện chi tiết gia công, lắp ráp cơ khí
Trơn (Smooth sleeve) Ø1,5–6 mm Lắp bằng vít kẹp, lắp đặt nhanh; có thể cắt ngắn Không gian hẹp, dây chuyền linh hoạt
Phẳng (Flat type) Lắp vừa khe hẹp, định hướng chính xác Phát hiện nhãn, cạnh vật thể mỏng
Vuông góc 90° (90° deflection) Giảm căng thẳng cáp, phù hợp góc khuất và lắp đặt nghiêng Khu vực lắp đặt góc cạnh, tủ điện
Dải ánh sáng (Array) Phát hiện vật thể trên toàn bộ chiều dài dải sáng; có mask giới hạn vùng Phát hiện vật nhỏ qua khu vực rộng
Ống mềm kéo dài (Long end sleeve) Kết hợp lắp đặt bền với ống đầu uốn được, tiếp cận điểm khó Phát hiện chi tiết khó tiếp cận

Lựa chọn vật liệu và môi trường hoạt động

SICK cung cấp LLX với nhiều tổ hợp vật liệu để đáp ứng môi trường công nghiệp khác nhau:

  •     Sợi nhựa + vỏ nhựa: Tiêu chuẩn, linh hoạt, có thể cắt ngắn tại chỗ. Phù hợp đa số ứng dụng tự động hóa thông thường.
  •     Sợi kính + vỏ inox: Chịu nhiệt đến 350 °C, chống hóa chất, phù hợp lò nung, hàn laser và môi trường dầu mỡ.
  •     Vỏ nhựa chịu hóa chất: Phù hợp dây chuyền xử lý hóa chất, mạ điện, in công nghiệp.
  •     Vỏ Teflon: Chịu nhiệt và hóa chất cực cao – dành cho ứng dụng đặc biệt.
  •     Sợi chân không (vacuum): Lắp qua tường kín khí, phát hiện tin cậy trong buồng chân không (bán dẫn, màng mỏng).

Ứng dụng cảm biến sợi quang LLX trong công nghiệp

  •       Threaded Fiber (Đầu dò ren M3–M12): Đầu dò ren cho phép lắp đặt chắc chắn và duy trì vị trí phát hiện ổn định trong môi trường rung động. Loại này thường được sử dụng trong dây chuyền lắp ráp điện tử, máy tự động, robot công nghiệp, kiểm tra chi tiết cơ khí chính xác và sản xuất ô tô.
  •       Flat Fiber (Đầu dò dạng phẳng): Đầu dò dạng phẳng phù hợp với các vị trí có không gian lắp đặt hạn chế hoặc yêu cầu phát hiện vật thể mỏng. Giải pháp này được sử dụng phổ biến trong phát hiện nhãn, tem sản phẩm, màng film, bao bì, giấy và các hệ thống phân loại tốc độ cao trong ngành thực phẩm, dược phẩm.
  •       Array Fiber (Đầu dò dải ánh sáng): Đầu dò dải ánh sáng tạo vùng phát hiện rộng, giúp giám sát đồng thời nhiều vị trí trên cùng một khu vực. Chúng thường được sử dụng để kiểm tra sản phẩm trên băng tải, phát hiện nhãn thiếu hoặc lệch vị trí, kiểm soát mép vật liệu và hỗ trợ các hệ thống kiểm tra chất lượng tự động.
  •       Glass Fiber (Đầu dò sợi kính): Đầu dò sợi kính được thiết kế cho môi trường nhiệt độ cao hoặc điều kiện làm việc khắc nghiệt. Loại đầu dò này phù hợp với lò nung công nghiệp, hệ thống hàn laser, ngành luyện kim, sản xuất thủy tinh, gốm sứ và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt vượt trội.
  •       Chemical-Resistant Fiber (Đầu dò chịu hóa chất): Các phiên bản chịu hóa chất sử dụng vật liệu vỏ đặc biệt để đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường có axit, kiềm hoặc dung môi công nghiệp. Chúng thường được lắp đặt trong dây chuyền mạ điện, nhà máy hóa chất, sản xuất pin công nghiệp, xử lý nước thải và các quy trình công nghệ có tính ăn mòn cao.

So sánh sợi quang nhựa và sợi quang kính

Tiêu chí Sợi nhựa (Plastic Fiber) Sợi kính (Glass Fiber)
Độ linh hoạt Rất cao Trung bình
Bán kính uốn Nhỏ Lớn hơn
Khả năng cắt ngắn Không
Khả năng chịu nhiệt Thấp hơn Cao hơn (đến 350°C)
Chịu hóa chất Trung bình Rất tốt
Tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt Trung bình Cao
Chi phí Thấp Cao
Ứng dụng điển hình Điện tử, đóng gói, robot Lò nung, hàn laser, hóa chất

Kết luận: Sợi nhựa phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa thông thường nhờ tính linh hoạt cao, dễ lắp đặt và chi phí thấp. Trong khi đó, sợi kính là lựa chọn tối ưu cho môi trường nhiệt độ cao, hóa chất hoặc điều kiện vận hành khắc nghiệt, nơi yêu cầu độ bền và độ ổn định lâu dài. Việc lựa chọn loại sợi nên dựa trên môi trường làm việc, khoảng cách phát hiện và yêu cầu tuổi thọ của hệ thống.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1. Cáp sợi quang LLX SICK dùng với những bộ khuếch đại nào?

LLX tương thích với nhiều bộ khuếch đại quang của SICK như GLL70, GLL170(T), WLL80, WLL180, WLL24 Ex và KTL180 tùy từng model.

Q2. Nên chọn sợi quang nhựa hay sợi quang kính?

Sợi nhựa phù hợp cho ứng dụng thông thường nhờ độ linh hoạt cao và dễ cắt ngắn. Sợi kính phù hợp cho môi trường nhiệt độ cao, hóa chất hoặc yêu cầu độ bền lâu dài.

Q3. Cáp sợi quang LLX có thể phát hiện vật thể nhỏ đến mức nào?

Tùy model, LLX có thể phát hiện vật thể có kích thước nhỏ từ khoảng 0,0015 mm đến 4 mm.

Q4. Cáp sợi quang LLX có chịu được nhiệt độ cao không?

Có. Một số model sợi kính với vỏ kim loại chuyên dụng có thể hoạt động ở nhiệt độ lên đến 350°C.

Q5. Có thể cắt ngắn cáp sợi quang LLX tại hiện trường không?

Có. Nhiều model sử dụng sợi nhựa cho phép cắt ngắn theo chiều dài mong muốn bằng dụng cụ chuyên dụng của SICK.

Liên hệ mua cáp sợi quang LLX

AUMI – Đại lý phân phối SICK chính thức tại Việt Nam. Bảo hành chính hãng, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

📞 Hotline: 0917 991 589 (Hà Nội) | 0932 226 100 (TP.HCM)

📧 Email: [email protected]

🌐 Website: https://aumi.com.vn/

Địa chỉ:

  •     Hà Nội: B44, Lô nhà vườn, Khu đô thị Việt Hưng, Phường Việt Hưng
  •     TP.HCM: Tầng 2, tòa nhà HS, 260/11 Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền
  •     Đà Nẵng: Tầng 9 Tòa nhà PV Bank, Số 2 đường 30-4, Phường Hòa Cường

Không có tài liệu nào.

guest

Cũ nhất
Mới nhất
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location