Trang chủ » Sản phẩm » Cảm biến dạng kìm Fork WFL SICK Chính Hãng │ AUMI

Cảm biến dạng kìm Fork WFL SICK Chính Hãng │ AUMI

Thương hiệu
Trạng thái Còn hàng
Giá: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện - Chat Zalo - Gửi Email)
  • Vỏ nhôm ổn định để sử dụng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt
  • Nhờ IO-Link hoặc nút dạy, ngưỡng chuyển đổi có thể được điều chỉnh trong khi quá trình đang chạy, tăng cường độ tin cậy của quá trình
  • Dễ dàng truy cập dữ liệu từ PLC thông qua IO-Link
  • Thời gian phản hồi nhanh: 100 μs đầu ra chuyển mạch PNP và NPN chức năng chuyển đổi sáng/tối
Hỗ trợ trực tuyến

Bảng mã chi tiết:

Sản phẩm Độ rộng khe Độ sâu khe Ngõ ra Hiệu chỉnh Tần số chuyển mạch Thời gian đáp ứng
WFL30-40B41CA00 6058623 30 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL5-60B41CA00 6058628 5 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL5-95B41CA00 6058636 5 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL30-95B41CA00 6058638 30 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL50-40B41CA70 6058645 50 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL80-60B41CA00 6058633 80 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL15-40B41CA00 6058622 15 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL120-40B41CA00 6058626 120 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL80-40B41CA00 6058625 80 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL30-60B416 6036831 30 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL50-40B41CA00 6058624 50 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL50-60B416 6036832 50 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL120-60B41CA00 6058634 120 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL5-95B416 6036836 5 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL50-60B41CA00 6058632 50 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL15-60B41CA00 6058629 15 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL50-95B416 6036839 50 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL2-40B416 6036821 2 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL120-60B416 6036834 120 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL30-40B416 6036824 30 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL50-40B416 6036825 50 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL2-95B416 6036835 2 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL15-95B41CA00 6058637 15 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL80-95B416 6036840 80 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL5-40B416 6036822 5 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL2-40B41CA00 6058620 2 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL80-40B416 6036826 80 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL30-95B416 6036838 30 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL5-40B41CA00 6058621 5 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL15-95B416 6036837 15 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL15-60B416 6036830 15 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL30-60B41CA00 6058631 30 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL2-95B41CA00 6058635 2 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL50-95B41CA00 6058639 50 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL80-95B41CA00 6058640 80 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL2-60B41CA00 6058627 2 mm 59 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL120-95B41CA00 6058641 120 mm 95 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL50-40B41CA71 6058646 50 mm 42 mm push-pull: PNP/NPN Nút dạy, cáp 11 kHz 60 µs
WFL120-40B416 6036827 120 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL15-40B416 6036823 15 mm 42 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL120-95B416 6036841 120 mm 95 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL2-60B416 6036828 2 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL5-60B416 6036829 5 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs
WFL80-60B416 6036833 80 mm 59 mm PNP/NPN Nút cộng/trừ 10 kHz 100 µs

Cảm Biến Dạng Nĩa Fork WFL SICK – Phát Hiện Chính Xác, Ổn Định Cao

Sơ lược:

  • Tia laser chính xác cao đảm bảo độ chính xác đo lường nhất quán trên toàn bộ phạm vi đo và phát hiện đáng tin cậy các đối tượng cực nhỏ
  • Tia laser có thể nhìn thấy cho phép căn chỉnh dễ dàng và điều chỉnh nhanh
  • Cài đặt đơn giản và đáng tin cậy thông qua nút dạy đảm bảo độ tin cậy cao trong quá trình
  • Một loạt các kích cỡ khác nhau tăng cường linh hoạt trong lắp đặt
  • Vỏ nhôm ổn định để sử dụng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt
  • Nhờ IO-Link hoặc nút dạy, ngưỡng chuyển đổi có thể được điều chỉnh trong khi quá trình đang chạy, tăng cường độ tin cậy của quá trình
  • Dễ dàng truy cập dữ liệu từ PLC thông qua IO-Link

Tổng Quan Cảm Biến WFL SICK

WFL (Fork Sensor Laser) là dòng cảm biến quang dạng nĩa sử dụng công nghệ laser của SICK, chuyên dụng cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và tốc độ phản hồi nhanh. Bộ phát và bộ nhận được tích hợp trong một vỏ nhôm chắc chắn, tạo thành cấu trúc hình chữ U (dạng nĩa), không cần hiệu chỉnh khoảng cách. Với nguồn laser đỏ nhìn thấy được, WFL có khả năng phát hiện vật thể nhỏ tới 0.05mm, phù hợp cho phát hiện nhãn decal, màng mỏng, dây kim loại, vật liệu trong suốt và các sản phẩm nhạy sáng. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành bao bì, in ấn, dược phẩm và điện tử tại Việt Nam.

Thông số nổi bật:

  •     Phát hiện tối thiểu (MDO): 0.05mm – phát hiện vật cực nhỏ
  •     Tốc độ phản hồi: ≤ 100µs, tần số chuyển mạch 10kHz
  •     Độ rộng nĩa: 2mm, 5mm, 15mm, 30mm, 50mm, 80mm, 120mm
  •     Độ sâu nĩa: 42mm, 59mm, 95mm (3 phiên bản)
  •     Nguồn sáng: Laser đỏ nhìn thấy (Class 1), Chuẩn IP65

Thông Số Kỹ Thuật WFL

Hiệu suất & Quang học

Thông số Giá trị
Loại cảm biến Cảm biến quang dạng nĩa (Fork sensor)
Nguyên lý hoạt động Quang học – Through-beam
Nguồn sáng Laser đỏ nhìn thấy (Visible red laser)
Phát hiện tối thiểu (MDO) 0.05mm
Độ rộng nĩa 2 mm … 120 mm
Độ sâu nĩa 42 mm … 95 mm 
Tốc độ phản hồi ≤ 100µs \ ≤ 60µs
Tần số chuyển mạch 10kHz/ 11 kHz
IO-Link Có (tùy biến thể)
Chế độ teach-in 2-point teach-in qua nút +/-

 

Điện & Cơ khí

Thông số Giá trị
Nguồn cấp 10 – 30 VDC
Thời gian khởi tạo 100ms
Đầu ra PNP/NPN (Light/Dark switching)
Dòng đầu ra tối đa 100mA
Kết nối Đầu nối M8 4-pin
Vật liệu vỏ Nhôm (Aluminum)
Trọng lượng 36g – 160g (tùy độ rộng nĩa)
Kích thước (WxHxD) 10mm x 88.5mm x 74mm (WFL50)
Chuẩn bảo vệ IP65
Nhiệt độ bảo quản -30°C đến +80°C
Nhiệt độ hoạt động -20°C…+50°C
Khả năng chịu ánh sáng môi trường ≤ 10,000 lux
Chứng nhận an toàn laser Class 1 (IEC 60825-1)
Chứng nhận CE, cULus, UKCA, RoHS

Thông số từ Product Overview WFL

Ứng Dụng WFL Trong Công Nghiệp

Với khả năng phát hiện vật thể cực nhỏ và tốc độ phản hồi siêu nhanh, WFL phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao tại Việt Nam:

  • Phát hiện nhãn trong ngành bao bì và in ấn: WFL phát hiện chính xác vị trí nhãn decal, tem mác trên băng tải với tốc độ cao. MDO 0.05mm cho phép phát hiện cả nhãn mỏng và trong suốt. Tốc độ phản hồi 100µs đảm bảo không bỏ sót nhãn ngay cả khi máy chạy ở tốc độ cao (lên tới 10,000 nhãn/giây). Teach-in 2 điểm giúp thiết lập ngưỡng chuyển mạch tối ưu giữa giấy nền và nhãn.
  • Kiểm tra màng mỏng trong dược phẩm: Phát hiện vỉ thuốc, lọ thuốc trên dây chuyền đóng gói tự động. Chùm laser đỏ nhìn thấy dễ dàng hiệu chỉnh vị trí lắp đặt. Chuẩn IP65 chống bụi phù hợp môi trường phòng sạch. Đầu ra PNP/NPN tương thích với PLC Siemens, Mitsubishi, Omron.
  • Phát hiện dây kim loại và vật liệu trong suốt: WFL phát hiện chính xác dây kim loại mảnh (kim khâu, dây cáp), màng nhựa trong suốt và vật liệu nhạy sáng nhờ chùm laser tập trung cao. Không cần điều chỉnh khoảng cách phát-nhận do thiết kế dạng nĩa tích hợp. Chức năng khóa thiết bị (lock) ngăn chỉnh sửa ngưỡng không mong muốn.
  • Đếm sản phẩm trên băng tải: Với tần số chuyển mạch 10kHz, WFL đếm chính xác số lượng sản phẩm di chuyển với tốc độ cao. Jitter chỉ 40µs đảm bảo độ ổn định cao khi đếm liên tục. Độ rộng nĩa đa dạng (2-120mm) phù hợp nhiều kích cỡ sản phẩm.

So Sánh Các Phiên Bản WFL

Model Độ rộng nĩa Độ sâu nĩa Ứng dụng
WFL2 2mm 42/59/95mm Dây mảnh, kim khâu
WFL5 5mm 42/59/95mm Nhãn nhỏ, decal
WFL15 15mm 42/59/95mm Nhãn chai/lọ
WFL30 30mm 42/59/95mm Hộp nhỏ, vỉ thuốc
WFL50 50mm 42/59/95mm Hộp carton trung
WFL80 80mm 42/59/95mm Hộp lớn, pallet nhỏ
WFL120 120mm 42/59/95mm Pallet, thùng lớn

*Lưu ý chọn model: Độ rộng nĩa phải lớn hơn kích thước vật thể cần phát hiện. Nếu băng tải rộng hoặc vật thể lớn, chọn WFL30/50/80/120. Nếu không gian lắp đặt hạn chế hoặc vật thể nhỏ (nhãn decal, dây mảnh), chọn WFL2/5/15. Độ sâu nĩa 59mm là phổ biến nhất, phù hợp hầu hết ứng dụng công nghiệp.

Câu Hỏi Thường Gặp Về WFL

  1. WFL giá bao nhiêu?

Giá WFL tùy thuộc:

  • Độ rộng nĩa (2 – 120mm)
  • Độ sâu khe hở (42 / 59 / 95mm)

Tại Việt Nam, giá thực tế chịu ảnh hưởng của thuế nhập khẩu, tỷ giá và chi phí vận chuyển. Liên hệ AUMI qua hotline 0917 991 589 hoặc email [email protected] để nhận báo giá chính xác theo mã hàng cho dự án của bạn.

  1. Mua WFL chính hãng ở đâu?

Có rất nhiều đại lý tại Việt Nam. AUMI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của SICK tại Việt Nam, cam kết:

  • Hàng mới 100% nguyên tem, nguyên kiện
  • Bảo hành đầy đủ 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp
  1. WFL ứng dụng trong ngành gì?

WFL chuyên dùng để phát hiện vật thể siêu nhỏ, trong suốt và mảnh với tốc độ cao:

  • Bao bì: Phát hiện decal, tem mác, màng co
  • In ấn: Căn chỉnh vị trí in, phát hiện đứt giấy
  • Dược phẩm: Kiểm tra vỉ thuốc, chai lọ trong suốt
  • Điện tử: Phát hiện dây mảnh, linh kiện nhỏ (0.05mm)
  • Thực phẩm: Đếm sản phẩm trên băng tải
  • Logistics: Kiểm tra hộp, pallet
  1. Điểm khác biệt kỹ thuật quan trọng giữa WFL (laser đỏ) và WF (hồng ngoại) là gì?
Tiêu chí WFL (Laser đỏ) WF (Hồng ngoại – IR)
Bước sóng 650 nm (đỏ nhìn thấy) 880 nm (hồng ngoại, vô hình)
Độ nhạy vật nhỏ nhất 0.05 mm (dây tóc, linh kiện siêu nhỏ) 0.2 mm
Phát hiện vật trong suốt Tốt (chai thủy tinh, màng PE, vỉ nhựa) Kém (hồng ngoại xuyên qua nhiều vật liệu)
Phát hiện vật liệu nhạy sáng Tốt (giấy ảnh, film) Có thể gây phơi sáng hoặc kém chính xác hơn
Giá thành Cao hơn (do công nghệ laser) Thấp hơn

*Kết luận kỹ thuật: Chọn WFL khi cần phát hiện vật thể siêu nhỏ (<0.2mm), trong suốt, mỏng manh, hoặc nhạy sáng. Chọn WF (hồng ngoại) khi ứng dụng đơn giản, vật không trong suốt, ưu tiên giá rẻ.

  1. WFL khác WF (infrared) như thế nào?

WFL sử dụng laser đỏ nhìn thấy, phát hiện vật nhỏ hơn (0.05mm so với 0.2mm của WF), phù hợp cho vật trong suốt và vật liệu nhạy sáng. WF dùng hồng ngoại (IR), giá rẻ hơn, phù hợp ứng dụng phát hiện vật không trong suốt. Nếu cần độ chính xác cao và phát hiện vật trong suốt, chọn WFL.

AUMI – Đại lý phân phối SICK chính thức tại Việt Nam. Bảo hành chính hãng, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

📞 Hotline: 0917 991 589 (Hà Nội) | 0932 226 100 (TP.HCM)
📧 Email: [email protected]
🌐 Website: https://aumi.com.vn/
📍 Địa chỉ AUMI:

  • Hà Nội: B44, Lô nhà vườn, Khu đô thị Việt Hưng, Long Biên
  • TP.HCM: Tầng 2, tòa nhà HS, 260/11 Nguyễn Thái Bình, Quận Tân Bình
  • Đà Nẵng: Tầng 9 Tòa nhà PV Bank, Số 2 đường 30-4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam

🔗Data sheet chính thức

🔗Xem tất cả sản phẩm SICK tại AUMI 

🔗Tham khảo thêm các dòng cảm biến SICK khác

Không có tài liệu nào.

guest

Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location