Cảm biến mức LFV300
- Nguyên lý đo: Công tắc mức dung
- Ứng dụng: Chất lỏng
- Dải nhiệt độ vận hành: –50 °C ... +250 °C, Xem ghi chú cho thiết bị ATEX
- Tín hiệu đầu ra: Non-contact switch/ Double relay (DPDT)/ 1 x PNP/NPN/ NAMUR signal
- Miễn nhiễm với cặn bẩn
- Thiết kế hợp vệ sinh theo EHEDG và FDA, tương thích với CIP và SIP
- Chứng chỉ ATEX
Cảm biến mức LBV301
- Nguyên lý đo: Công tắc mức dung
- Ứng dụng: Chất rắn
- Dải nhiệt độ hoạt động: –50 °C ... +250 °C, Phạm vi nhiệt độ với bộ điều chỉnh nhiệt độ, phát hiện chất rắn trong nước, bộ điều chỉnh nhiệt độ
- Tín hiệu đầu ra: Non-contact switch/ Double relay (DPDT)/ 1 x PNP/NPN/ NAMUR signal
- Chứng nhận ATEX (1D/2D/1G/2G)
Cảm biến mức UP56
- Nguyên lý đo: Cảm biến siêu âm
- Ứng dụng: Chất lỏng, chất rắn
- Đo lường: Công tắc, liên tục
- Dải nhiệt độ hoạt động: –25 °C ... +70 °C
- Tín hiệu đầu ra: 1 x PNP + 4 mA ... 20 mA / 0 V ... 10 V/ 2 x PNP/ 2 x NPN/ Push-pull: PNP/NPN; IO-Link 1.1
- Bộ chuyển đổi được bảo vệ bởi vỏ PVDF để tăng độ bền
- 3-trong-1: Đo liên tục, tín hiệu số và màn hiển thị
Cảm biến mức UP56 PURE
- Nguyên lý đo: Cảm biến siêu âm
- Ứng dụng: Chất lỏng
- Đo lường: Công tắc, liên tục
- Dải nhiệt độ hoạt động: –25 °C ... +85 °C
- Tín hiệu đầu ra: 1 x PNP + 4 mA ... 20 mA / 0 V ... 10 V/ 4 mA ... 20 mA/ 4 mA ... 20 mA, 2-dây
- Màng phủ PTFE và kết nối GF D40 bằng PTFE
- Các phép đo có độc chính xác cao, ngay cả chất lỏng dao động mạnh
Cảm biến áp suất PAC50
- Loại thiết bị: Công tắc áp suất
- Phạm vi đo: –1 bar ... 0 bar; –1 bar ... +1 bar; 0 bar ... +6 bar; 0 bar ... +10 bar; –1 bar ... 10 bar (đồng hồ đo áp suất)
- Độ chính xác: ≤ ± 1.5 % of the span
- Tín hiệu đầu ra: Cấu hình đầu ra PNP, NPN hoặc push-pull analog output signal plus optional IO-Link
- Phạm vi đo được hiển thị lên đồng hồ (chân không và áp suất quá quá áp)
- Màn hình 2 màu (xanh, đỏ) hiển thị rõ ràng trạng thái của tín hiệu đầu ra (trong hoặc ngoài vật phát hiện)
Cảm biến áp suất PHT
- Loại thiết bị: Điều khiển áp suất
- Màn hình 2 màu (xanh, đỏ) hiển thị rõ ràng trạng thái tín hiệu của đầu ra (trong hoặc ngoài phạm vi mục tiêu)
- Phạm vi đo:
Đồng hồ áp suất: 0 bar ... 0.25 bar up to 0 bar ... 25 bar
Áp suất tuyệt đối: 0 bar ... 0,25 bar up to 0 bar ... 16 bar
Áp suất hỗ hợp: –1 bar ... 0 bar up to –1 bar ... +15 bar
- Độ chính xác: ≤ ± 0.25 % / ≤ ± 0.5 %
- Tín hiệu đầu ra: Analog
Cảm biến áp suất PBT
- Loại thiết bị: Điều khiển áp suất
- Dải đo
Đồng hồ áp suất: 0 bar ... 0.05 bar up to bar ... 1000 bar
Áp suất tuyệt đối: 0 bar ... 0.1 bar up to 0 bar ... 25 bar
Áp suất hỗn hợp: –1 bar ... 0 bar up to –1 bar ... +24 bar
- Độ chính xác: ≤ ± 1 % of the span/ ≤ ± 0.5 % of the span/ ≤ ± 0.25 % of the span/ ≤ ± 0.6 % of the span
- Tín hiệu đầu ra: Analog 4 mA ... 20 mA, 0 V ... 5 V hoặc 0 V ... 10 V
Cảm biến nhiệt độ TBS
- Dải đo hoạt động –20 °C ... +120 °C
- Pt1000 element, độ chính xác class A theo (IEC 60751)
- Độ chính xác của phần tử cảm biến: ≤ ± (0.15 °C + 0.002 |t|)
- Rất đáng tin cậy: Vỏ chống tia nước, vật liệu cao cấp, thiết kế chắc chắn và công nghệ đã được kiểm chứng thực tế
- Tín hiệu đầu ra có thể lựa chọn PNP hoặc NPN, đầu ra analog 4 mA ... 20 mA hoặc 0 V ... 10 V
Cảm biến nhiệt độ TBT
- Thiết bị đo nhiệt độ đã được kiểm nghiệm
- Phạm vi đo: –50 °C +150 °C/ –50 °C +250 °C
- Độ chính xác phần tử cảm biến: Class A according to IEC 60751
- Độ chính xác của đầu do đo lường: ≤ ± 0.1 % of span
- Tín hiệu đầu ra và tải Ohmic max RA: Pt100, 4-dây, 4 mA ... 20 mA, 2-dây (RA ≤ (L+ – 10 V) / 0.028 A [Ohm])
- Cáp kết nối: Cáp bắt vít M16 x 1.5, IP65/ Cáp bắt vít M16 x 1.5, IP67
Cảm biến từ thân xylanh MZT8
- Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: Profile cylinder/ Tie rod cylinder/ Round body cylinder/ Dovetail groove cylinder/ SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2
- Chiều dài thân: 24 mm
- Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
- Đầu ra: NC / NO
- Có thể hoạt động ở nhiệt độ lên tới 100 °C
- Vỏ bảo vệ vô cùng chắc chắn, cấp bảo vệ lên tới IP 67, IP 68 hoặc IP 69K kéo dài tuổi thọ của thiết bị
Cảm biến từ thân xylanh RZT7
- Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: Profile cylinder/ Tie rod cylinder/ Round body cylinder/ Dovetail groove cylinder/ SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2
- Chiều dài thân: 29.5 mm / 32.5 mm
- Nguồn cấp: 5 V AC/DC ... 30 V AC/DC/ 5 V AC/DC ... 230 V AC/DC/ 5 V AC/DC ... 120 V AC/DC/ 10 V AC/DC ... 48 V AC/DC
- Đèn LED chỉ thị trạng thái đầu ra (phụ thuộc vào từng loại)
- Cấp bảo vệ: IP 67
Cảm biến từ thân xylanh MPS-T
- Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: Round body cylinder/ Profile cylinders and tie-rod cylinders/ Dovetail groove cylinder/ SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2/ SMC cylinders with C-slot
- Phạm vi đo: 32 mm ... 256 mm
- Chiều dài thân: 45 mm ... 269 mm
- Nguồn cấp: 15 V DC ... 30 V DC
- Đầu ra Analog (dòng điện hoặc điện áp), đầu ra số và IO-Link
Cảm biến từ thân xylanh MZC1
- Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2/ Round body cylinder/ Profile cylinders and tie-rod cylinders
- Chiều dài thân: 23.7 mm
- Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
- Vỏ vô cùng chắc chắn với cấp bảo vệ IP 67, IP 68 hoặc IP 69K kéo dài tuổi thọ của thiết bị
- Đèn LED chỉ trạng thái của đầu ra
Cảm biến từ thân xylanh RZC1
- Các loại xi lanh có bộ chuyển: SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2
- Độ dài thân: 26.3 mm
- Nguồn cấp: 5 V AC/DC ... 120 V AC/DC
- Đèn LED chỉ trạng thái đầu ra
Cảm biến từ thân xylanh MPS-C
- Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: Round body cylinder/ Profile cylinders and tie-rod cylinders/ SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2
- Phạm vi đo: 25 mm ... 200 mm
- Chiều dài thân: 41 mm ... 215 mm
- Nguồn cấp: 12 V DC ... 30 V DC
- Đầu ra Analog (dòng điện hoặc điện áp), đầu ra số và IO-Link
Cảm biến khoảng cách OD Mini
- Phạm vi đo: 10 mm ... 250 mm
- Độ tuyến tính: ± 10 µm ... ± 100 µm
- Độ lặp lại: 20 µm/ 200 µm/ 1 µm/ 6 µm
- Cảm biến nhỏ gọn đo chính xác
- Kích thước nhỏ và trọng lượng thấp cũng cho phép cài đặt sử dụng trong các ứng dụng
- Hiệu suất tối ưu ngay cả ở tốc độ sản xuất cao.
