Trang chủ » Sản phẩm » Bộ mã hóa bánh xe đo lường MWS075 SICK Chính Hãng | AUMI

Bộ mã hóa bánh xe đo lường MWS075 SICK Chính Hãng

Thương hiệu
Trạng thái Còn hàng
Giá: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện - Chat Zalo - Gửi Email)
  • Hệ thống bánh xe đo nhỏ gọn, tiết kiệm không gian với độ sâu lắp đặt thấp
  • Giới hạn hành trình lò xo giúp bảo vệ lò xo khỏi quá tải, ngăn ngừa hư hỏng hệ thống
  • Dễ dàng tùy chỉnh với nhiều tùy chọn bộ mã hóa và giao diện
  • Khoảng cách trục nhỏ gọn: 63,5 mm
  • Hành trình lò xo tối đa: 14 mm, được bảo vệ cơ học
Hỗ trợ trực tuyến

Bảng mã chi tiết:

Stt Sản phẩm Giao diện truyền thông Chi tiết giao diện truyền thông Có thể lập trình/cấu hình Kiểu kết nối Chuẩn giao tiếp
1 MWS075-12C111K102000 1146256 Tăng dần HTL, Push pull Không Cáp IP65
2 MWS075-12M2AQC114X12 1145880 IO-Link IO-Link V1.1 Đầu kết nối đực IP66, IP67
3 MWS075-00B352C110000 1146359 Tăng dần TTL, HTL Đầu kết nối đực IP67, IP65
4 MWS075-12C111P100400 On request Tăng dần HTL, Push pull Không Cáp có đầu kết nối đực IP65
5 MWS075-16C124P102000 1147770 Tăng dần TTL, RS-422 Không Cáp có đầu kết nối đực IP65
6 MWS075-12C111P101000 On request Tăng dần HTL, Push pull Không Cáp có đầu kết nối đực IP65
7 MWS075-00D142C102400 1146358 Tăng dần TTL, HTL Không Đầu kết nối đực IP65
8 MWS075-12C121P102000 On request Tăng dần TTL, RS-422 Không Cáp có đầu kết nối đực IP65
9 MWS075-12C124P102000 On request Tăng dần TTL, RS-422 Không Cáp có đầu kết nối đực IP65
10 MWS075-22N2ANF118x12 1145884 PROFINET Không Đầu kết nối đực, Đầu kết nối cái IP65, IP67
11 MWS075-16C121K302500 1148021 Tăng dần TTL, RS-422 Không Cáp IP65

Bộ mã hóa bánh xe đo lường MWS075 SICK – Chống trượt hiệu quả

Sơ lược

  • Hệ thống bánh xe đo nhỏ gọn, tiết kiệm không gian với độ sâu lắp đặt thấp
  • Hành trình lò xo và áp lực tiếp xúc đồng đều giúp bù trừ bề mặt đo không bằng phẳng
  • Tiết kiệm thời gian nhờ lắp đặt đơn giản và vận hành nhanh chóng
  • Giải pháp linh hoạt cho các nhiệm vụ đo tuyến tính với nhiều bề mặt bánh xe đo và lực tiếp xúc có thể điều chỉnh
  • Giới hạn hành trình lò xo giúp bảo vệ lò xo khỏi quá tải, ngăn ngừa hư hỏng hệ thống
  • Dễ dàng tùy chỉnh với nhiều tùy chọn bộ mã hóa và giao diện

Tổng Quan MWS075 SICK

MWS075 là hệ thống encoder bánh xe đo lường modular của SICK, được thiết kế để đo tốc độ và vị trí tuyến tính chính xác bằng phương pháp tiếp xúc trực tiếp. Với khoảng cách trục compact chỉ 63.5mm và khả năng chọn lựa nhiều giao tiếp truyền thông, MWS075 dễ dàng tích hợp vào nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống băng tải, dây chuyền đóng gói, và gia công vật liệu cuộn tại Việt Nam.

Thông số nổi bật:

  • Độ phân giải: 0.05 – 1310.72 pulses/mm (tùy phiên bản)
  • Chu vi bánh xe: 200mm hoặc 300mm
  • Giao tiếp: Incremental, SSI, CANopen, IO-Link, EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET
  • Chuẩn bảo vệ: IP65 (trục) / IP67 (vỏ)
  •  Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +100°C
  • Áp lực tiếp xúc có thể điều chỉnh thủ công trong một bước từ 0 đến 15 N
  • Hỗ trợ tất cả các giao diện bộ mã hóa có sẵn
  • Khoảng cách trục nhỏ gọn: 63,5 mm
  • Hành trình lò xo tối đa: 14 mm, được bảo vệ cơ học
  • Lắp đặt bộ mã hóa linh hoạt ở cả hai bên, với góc điều chỉnh từng 30°
  • Nhiều tùy chọn bề mặt và chu vi bánh xe đo phù hợp với các ứng dụng khác nhau

Thông Số Kỹ Thuật MWS075

Thông số Giá trị / Phạm vi Ghi chú
Phạm vi đo (Measuring range) ±3 mm (lực lò xo) Bù bề mặt không phẳng, tối đa ±3 mm làm việc liên tục
Hành trình lò xo tối đa 14 mm Có cơ cấu bảo vệ chống quá tải
Áp lực tiếp xúc 0 ~ 15 N (điều chỉnh thủ công) Khuyến nghị pretension 15 N tại 10 mm
Chu vi bánh đo 200 mm hoặc 300 mm Tùy variant
Độ phân giải (Resolution) 0.05 ~ 1.310,72 xung/mm (tùy encoder) Có thể lên đến 65.536 xung/vòng
Bước đo (Measuring step / Increment) 0.1 mm (ví dụ điển hình) Phụ thuộc chu vi bánh và số xung
Độ lặp lại (Repeatability) < 0.1 mm Dựa trên cơ khí, backlash tối thiểu
Độ chính xác hệ thống Phụ thuộc ứng dụng (Khuyến nghị thực hiện reference run để đạt độ chính xác cao nhất) Ảnh hưởng bởi mòn bánh, nhiệt độ, bề mặt vật liệu
Tốc độ di chuyển tối đa (Traversing speed) Lên đến 6.000 ~ 8.000 rpm (tùy encoder) Không vận hành lâu dài ở tốc độ max. Tự gia nhiệt ~3,3 K mỗi 1.000 rpm
Giao diện (Interface) Incremental (TTL/HTL/Push-Pull/RS-422), SSI, CANopen, IO-Link V1.1, EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET Rất đa dạng
Điện áp cấp (Supply voltage) 4.5 ~ 32 V DC (thường 7 ~ 30 V hoặc 4.75 ~ 30 V) Tùy theo loại encoder gắn kèm
Dòng điện tiêu thụ (Current consumption) Không quy định cụ thể (thường < 100 mA) Phụ thuộc encoder
Loại kết nối (Connection type) M12 (4-pin / 8-pin), M23, Cable 1.5 m ~ 10 m Có thể xoay hướng
Chất liệu vỏ (Housing material) Nhôm (bánh đo core), PVC (cable), hợp kim Bền công nghiệp
Trọng lượng (Weight) Khoảng 0.5 ~ 1 kg (tùy cấu hình) Phụ thuộc encoder và cơ cấu lò xo
Độ bảo vệ (Enclosure rating) IP65 Bảo vệ bụi và nước phun
Nhiệt độ hoạt động (Operating temperature) –20 °C … +85 °C (một số biến thể –30 °C … +90 °C hoặc –40 °C … +100 °C tùy encoder và loại cáp) Phụ thuộc cable và encoder
Nhiệt độ lưu trữ (Storage temperature) –40 °C … +100 °C Không có bao bì
Độ ẩm tương đối (Relative humidity) Không quy định cụ thể (thường ≤ 95%, không ngưng tụ) Theo tiêu chuẩn công nghiệp
Khả năng chịu rung (Vibration resistance) Theo EN 60068-2 (không chi tiết cụ thể trong overview)
Khả năng chịu sốc (Shock resistance) Theo tiêu chuẩn công nghiệp

Thông số từ SICK Product Catalog 2026.

Bảng so sánh: SICK MWS075 vs MWS120

Dưới đây là bảng so sánh cơ bản giữa SICK MWS075 (dòng compact) và SICK MWS120 (dòng phổ biến, lực tiếp xúc mạnh hơn)

Thông số MWS075 MWS120 Nhận xét
Khoảng cách trục (Axle spacing) 63,5 mm (rất compact) 120 mm MWS075 nhỏ gọn hơn, dễ lắp trong không gian hẹp
Hành trình lò xo tối đa 14 mm (bảo vệ quá tải) 10 mm MWS075 bù bề mặt không phẳng tốt hơn (±3 mm liên tục)
Áp lực tiếp xúc (Contact force) Điều chỉnh 0 ~ 15 N (khuyến nghị ~14 N) Điều chỉnh 0 ~ 24 N (6 mức, mỗi mức 4 N) MWS120 lực mạnh hơn, phù hợp vật liệu cứng hoặc tốc độ cao
Chu vi bánh đo 200 mm hoặc 300 mm 200 mm (phổ biến) Tương đương
Độ phân giải 0,05 ~ 1.310 pulses/mm (tùy encoder, lên đến 65.536 ppr) Tương đương (tùy encoder gắn kèm) Cả hai đều linh hoạt cao
Giao diện hỗ trợ Incremental, SSI, CANopen, IO-Link, EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET Incremental, SSI, CANopen, IO-Link, Fieldbus Cả hai đều hỗ trợ đầy đủ giao tiếp công nghiệp
Điện áp cấp 4,5 ~ 32 V DC 10 ~ 30 V DC (một số variant rộng hơn) MWS075 linh hoạt điện áp hơn
Độ bảo vệ IP65 IP65 Tương đương
Nhiệt độ hoạt động –20 °C … +85 °C (một số variant lên –40 °C … +100 °C) –30 °C … +80 °C (thường gặp) MWS075 chịu nhiệt tốt hơn ở một số biến thể
Ứng dụng chính Không gian hạn chế, bề mặt không phẳng, máy compact (đóng gói, in ấn, xử lý cuộn) Ứng dụng yêu cầu lực ép mạnh, ổn định cao (giấy, vải, kim loại mỏng, dây cáp)

Ứng Dụng MWS075 Trong Công Nghiệp

Với độ phân giải cao và khả năng bù trừ độ không phẳng bề mặt lên đến ±3mm, MWS075 phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu đo lường chính xác chuyển động tuyến tính trong nhà máy tại Việt Nam:

  • Dây chuyền in ấn và đóng gói: MWS075 gắn trực tiếp lên vật liệu cuộn (film, giấy, nhãn) để đo tốc độ và vị trí chính xác. Lực ép tiếp xúc điều chỉnh được 0-15N giúp tránh làm hỏng bề mặt vật liệu mỏng.
  • Băng tải và logistics: Đo tốc độ băng tải trong nhà kho tự động, hệ thống phân loại hàng. Chuẩn IP67 chống bụi và nước phù hợp với môi trường nhà máy khắc nghiệt.
  • Ngành gỗ và xây dựng: Giám sát tốc độ và chiều dài tấm gỗ ván ép, tấm laminate trên dây chuyền sản xuất.
  • Sản xuất pin và điện tử: Kiểm soát chính xác tốc độ cuộn lá cực pin lithium-ion trong quy trình roll-to-roll. Độ phân giải cao đến 1310.72 pulses/mm đảm bảo độ chính xác micro.
  •  Máy in laser và inkjet: Đồng bộ tốc độ in với chuyển động vật liệu, tránh lỗi in lệch.

Câu Hỏi Thường Gặp Về SICK MWS075

  1. MWS075 có dễ lắp đặt và tích hợp với PLC không?

Có, MWS075 có thiết kế rất compact với khoảng cách trục chỉ 63,5 mm, hành trình lò xo 14 mm (bù bề mặt không phẳng ±3 mm) và lực tiếp xúc điều chỉnh thủ công 0 ~ 15 N. Sản phẩm hỗ trợ đa dạng giao tiếp công nghiệp (Incremental TTL/HTL, SSI, IO-Link, EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET…) nên dễ dàng kết nối trực tiếp với PLC Siemens, Mitsubishi, Omron và nhiều hệ thống tự động hóa khác.

=> Tìm hiểu thêm: PLC là gì? Cấu tạo, nguyên lý và giải pháp tích hợp

  1. MWS075 có phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt không?

MWS075 đạt độ bảo vệ IP65, chịu nhiệt độ hoạt động từ –20 °C đến +85 °C (một số biến thể lên đến –40 °C … +100 °C). Bánh đo có nhiều loại bề mặt (O-ring NBR, PU, nhôm knurled…) giúp thích ứng với nhiều chất liệu khác nhau. Tuổi thọ lò xo > 1,4 triệu chu kỳ và tuổi thọ bearing cao, rất phù hợp cho môi trường bụi bẩn, rung lắc và vận hành liên tục.

  1. Giá của SICK MWS075 là bao nhiêu?

Giá sản phẩm MWS075 phụ thuộc vào cấu hình encoder (incremental hay absolute), loại giao tiếp (Incremental, IO-Link, EtherNet/IP, PROFINET, EtherCAT…), chu vi và bề mặt bánh đo. Để nhận báo giá cạnh tranh và chính xác nhất theo nhu cầu ứng dụng, vui lòng liên hệ AUMI qua hotline 0917 991 589.

  1. Nên mua SICK MWS075 chính hãng ở đâu để đảm bảo chất lượng?

AUMI là đại lý ủy quyền chính thức của SICK tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm MWS075 chính hãng 100% với đầy đủ CO/CQ, tem nhãn SICK, bảo hành toàn cầu và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7 từ đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.

AUMI – Đại lý phân phối SICK chính thức tại Việt Nam. Bảo hành chính hãng, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

📞 Hotline: 0917 991 589 (Hà Nội) | 0932 226 100 (TP.HCM)
📧 Email: [email protected]
🌐 Website: https://aumi.com.vn/
📍 Địa chỉ AUMI:

  • Hà Nội: B44, Lô nhà vườn, Khu đô thị Việt Hưng, Long Biên
  • TP.HCM: Tầng 2, tòa nhà HS, 260/11 Nguyễn Thái Bình, Quận Tân Bình
  • Đà Nẵng: Tầng 9 Tòa nhà PV Bank, Số 2 đường 30-4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam

🔗Data sheet chính thức

Không có tài liệu nào.

guest

Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location