Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến quang WT24-2B410S25

  • Nguyên lý cảm biến/ phát hiện vật: Cảm biên quang tiệm cận, khử nền
  • Kích thước (W x H x D): 27 mm x 87.5 mm x 65 mm
  • Phạm vi nhận biết max: 100 mm ... 2,500 mm
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng hồng ngoại
  • Kích thước điểm sáng (khoảng cách): Ø 80 mm (2,500 mm)
  • Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
  • Đầu ra: NPN/PNP – Light/Dark switching
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối đực M12, 4 chân

Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến quang WT24-2B440

  • Nguyên lý cảm biến/ phát hiện vật: Cảm biến quang tiệm cận, khử nền
  • Kích thước (W x H x D): 27 mm x 87.5 mm x 65 mm
  • Phạm vi nhận biết max: 100 mm ... 1,200 mm
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng đỏ
  • Kích thước điểm sáng (khoảng cách): Ø 40 mm (1,200 mm)
  • Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
  • Đầu ra: NPN/PNP – Light/Dark switching
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối đực M12, 4 chân

Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến quang MHT15-P3319

  • Nguyên lý cảm biến/phát hiện vật: Cảm biến quang tiệm cận, Energetic
  • Kích thước (W x H x D): 18 mm x 18 mm x 50.3 mm
  • Đường kính ren (vỏ): M18 x 1
  • Phạm vi nhận biết Max: 5 mm ... 90 mm
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng hồng ngoại
  • Kích thước điểm sáng (tại khoảng cách): Ø 25 mm (90 mm)
  • Nguồn cấp: 10 V DC - 30 V DC
  • Đầu ra: PNP- Light switching
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối M12, 3 chân

Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến quang MHL15-P3338

  • Nguyên lý cảm biến/phát hiện vật: Cảm biến quang gương
  • Kích thước (W x H x D): 18 mm x 18 mm x 50.3 mm
  • Đường kính ren (vỏ): M18 x 1
  • Phạm vi nhận biết Max: 0.035 m ... 4.5 m
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng đỏ
  • Kích thước điểm sáng (tại khoảng cách): Ø 60 mm (2.6 m)
  • Nguồn cấp: 10 V DC to 30 V DC
  • Đầu ra: PNP- Light switching
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối M12, 3 chân

Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến quang MHL15-P3336

  • Nguyên lý cảm biến/phát hiện: Cảm biến quang gương
  • Kích thước (W x H x D): 18 mm x 18 mm x 36.8 mm
  • Kích thước ren (vỏ): M18 x 1
  • Phạm vi nhận biết Max: 0.035 m ... 5 m
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng đỏ
  • Kích thước điểm sáng (tại khoảng cách): Ø 80 mm (3.5 m)
  • Nguồn cấp: 10 V DC to 30 V DC
  • Đầu ra: PNP- Light switching
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối M12, 3-pin

Sản phẩm khuyến mại

Cảm biến sợi quang WLL260-F440

  • Bộ xử lý sợi quang
  • Kích thước (W x H x D): 25 mm x 77.8 mm x 63 mm
  • Phạm vi nhận biết max: 0 mm ... 110 mm, Hệ thống tiệm cận/ 0 mm ... 800 mm, Hệ thống thu phát độc lập
  • Loại ánh sáng: Ánh sáng đỏ
  • Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
  • Đầu ra: PNP - Light/Dark On
  • Chế độ chuyển đổi: Có thể lựa chọn thông qua bộ chọn Light/Dark
  • Cáp kết nối: Đầu kết nối đực M12, 4 chân

  • Phạm vi nhận biết Max: 0 m ... 20 m, Hệ thống thu phát độc lập
  • Nguồn sáng: LED
  • Phát hiện quy trình nhanh chóng, đáng tin cậy, ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt như bụi, phun nước, sương
  • Điều chỉnh thông số linh hoạt nhờ xử lý tín hiệu độ phân giải cao. Độ trễ và thời gian trễ có thể được điều chỉnh cho phù hợp với từng ứng dụng, ví dụ: khi phát hiện các vật thể nhỏ hoặc trong suốt
  • Có thể lựa chọn thời gian đáp ứng lên đến 16 µs

Ứng dụng an toàn

Cảm biến quang L21

  • Phạm vi nhận biết: 5 m / 10 m / 60 m
  • Loại 2 (IEC 61496), SIL1 (IEC 61508), PL c (EN ISO 13849), chỉ khi kết hợp với thiết bị thử nghiệm phù hợp, ví dụ: Flexi Classic hoặc Flexi Soft
  • Tích hợp hệ thống linh hoạt giúp người dùng có thể thiết lập bảo mật
  • Thích hợp để chịu được các môi trường khắc nghiệt như nóng, lạnh, ẩm

Lưới quang phát hiện vật

Cảm biến lưới quang ELG

  • Phạm vi hoạt động: 1.5 m ... 12 m
  • Độ phân giải chùm tia: 10 mm, 30 mm và 60 mm
  • Khả năng chống nhiễu cao với ánh sáng xung quanh khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời và các vật thể phản chiếu, loại bỏ các phản hồi sai
  • Hoạt động ổn định cao tăng tính khả dụng của ứng dụng và giảm chi phí bảo trì
  • Việc điều chỉnh độ nhạy cho phép vận hành không gặp sự cố do bị phản xạ ánh sáng

Cảm biến tương phản

Cảm biến tương phản KTX Prime

  • Phạm vi nhận biết: 13 mm/ 40 mm/ 25 mm/ 70 mm/ 150 mm/ 200 mm
  • Ánh sáng: LED RGB
  • Phát hiện độ tương phản với công nghệ TwinEye đã được thử nghiệm và kiểm tra. Loại vỏ truyền thống đã được cải tiến mang lại hiệu suất cảm biến tốt nhất
  • Công nghệ TwinEye cho hiệu suất tốt hơn trên các vật liệu bóng hoặc gồ ghề - giúp giảm thiểu thời gian ngừng máy và quy trình được ổn định hơn
  • Chẩn đoán và hiển thị cũng như thay đổi định dạng dễ dàng thông qua IO-Link

  • Loại encoder: Multiturn
  • Loại trục: Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục dương, Mặt bích Servo/ Trục âm
  • Tính linh hoạt vì chỉ cần 1 bộ Adapter (3x PG, 3x12) kết nối với nhiều bộ điều khiển.
  • Ứng dụng an toàn hơn cho khả năng chống sốc, chống rung có độ tin cậy cao
  • Absolute multiturn encoder cực kỳ chuẩn xác độ phân giải lên tới 26 bits
  • Giao tiếp: PROFIBUS DP as per IEC61158 / RS 485

Encoder ứng dụng an toàn

Encoder AFS/AFM60S Pro

  • Mức độ an toàn: SIL3 (IEC 61508), SILCL3 (IEC 62061)
  • Mức hiệu suất: PL e (EN ISO 13849-1)
  • Thể loại: 3 (EN ISO 13849-1)/ 4 (EN ISO 13849-1)
  • Dễ dàng xử lý các chức năng an toàn với các giải pháp hoàn chỉnh từ sick: Định vị an toàn với các AFS/ AFM6S Pro và modun điều khiển chuyển động FX3-MOC1 của bộ điều khiển an toàn Flexi Soft
  • Nhiệt độ vận hành: −30 °C ... +95 °C