Trang chủ » Sản phẩm » SICK Sensor » Encoder Tuyệt Đối AFS/AFM60 SSI SICK Chính Hãng | AUMI

Encoder Tuyệt Đối AFS/AFM60 SSI SICK Chính Hãng | AUMI

Thương hiệu
Trạng thái Còn hàng
Giá: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện - Chat Zalo - Gửi Email)
  • Encoder: Multiturn / Singleturn
  • Loại trục: Trục dương, mặt bích Servo/ Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục âm/ Trục xuyên suốt/ Kích thước lỗ
  • Khả năng lập trình cho Encoder dẫn đến giảm dung lượng lưu trữ, tính khả dụng của máy cao và dễ dàng lắp đặt
  • Encoder có độ phân giải cao tuyệt đối lên tới 30 bit (AFM60) hoặc 18 bit (AFS60)
  • Giao tiếp SSI, SSI + incremental hoặc SSI + sin/cos
  • Nhiệt độ hoạt động: –40 °C ... +100 °C (phụ thuộc vào từng loại)
Hỗ trợ trực tuyến

Đặc tính:

  • Encoder: Multiturn / Singleturn
  • Loại trục: Trục dương, mặt bích Servo/ Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục âm/ Trục xuyên suốt/ Kích thước lỗ

Trục dương, mặt bích Servo: 6 mm

Trục dương, mặt bích phẳng: 10 mm

Trục âm: 12 mm/ 8 mm/ 3/8″/ 10 mm/ 1/2″/ 14 mm/ 15 mm/ 5/8″

Kích thước lỗ: 8 mm/ 3/8″/ 10 mm/ 12 mm/ 1/2″/ 14 mm/ 15 mm/ 5/8″

  • Cáp kết nối: Đầu kết nối đực M23, 12-chân, radial/ Đầu kết nối đực M12, 8-chân, radial/ Cáp liền 8-dây, universal/ Cáp liền 12-dây, radial/ Cáp liền M23, 12-chân, radial/ Cáp liền M12, 8-chân, radial
  • Phương thức giao tiếp: SSI
  • Chuẩn giao tiếp: SSI + incremental/ HTL/ TTL/ SSI + Sin/Cos
  • Số bước trên mỗi vòng (max. độ phân giải)

SSI, không thể lập trình: 4,096 (12 bit)/ 262,144 (18 bit)/ 32,768 (15 bit)/ 65,536 (16 bit)/ 8,192 (13 bit)/ 512 (9 bit)/ 2,048 (11 bit)

360/ 1,024 (10 bit)/ 131,072 (17 bit)/ 16,384 (14 bit)/ 31,680/ 3,600/ 256 (8 bit)/ 1,080/ 7,200/ 720/ 36,000/ 600/ 18,000

SSI, có thể lập trình: 262,144 (18 bit)/ 32,768 (15 bit)/ 18,000

  • Độ phân giải Max (số bước mỗi vòng quay x số vòng quay)

SSI, không thể lập trình: 9 bit x 12 bit (512 x 4,096)/ 10 bit x 12 bit (1,024 x 4,096)/ 12 bit x 12 bit (4,096 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)/ 13 bit x 12 bit (8,192 x 4,096)/ 14 bit x 12 bit (16,384 x 4,096)/ 16 bit x 12 bit (65,536 x 4,096)/ 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)/ 10 bit x 12 bit (4,096)/ 11 bit x 12 bit (2,048 x 4,096)/ 8 bit x 12 bit (256 x 4,096)/ 17 bit x 12 bit (131,072 x 4,096)

SSI, có thể lập trình: 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)

SSI, SSI + incremental, không thể lập trình: 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)

HTL: 12 bit x 12 bit (4,096 x 4,096)/ 13 bit x 12 bit (8,192 x 4,096)/ 9 bit x 12 bit (512 x 4,096)/ 11 bit x 12 bit (2,048 x 4,096)

10 bit x 12 bit (1,024 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)

17 bit x 12 bit (131,072 x 4,096)

SSI, SSI + incremental, không thể lập trình: 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)

TTL: 12 bit x 12 bit (4,096 x 4,096)/ 9 bit x 12 bit (512 x 4,096)/ 10 bit x 12 bit (1,024 x 4,096)/ 14 bit x 12 bit (16,384 x 4,096)/ 16 bit x 12 bit (65,536 x 4,096)/ 13 bit x 12 bit (8,192 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)

SSI, SSI + Sin/Cos, không thể lập trình: 16 bit x 12 bit (65,536 x 4,096)/ 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)/ 12 bit x 12 bit (4,096 x 4,096)/ 11 bit x 12 bit (2,048 x 4,096)/ 13 bit x 12 bit (8,192 x 4,096)/ 10 bit x 12 bit (1,024 x 4,096)/ 9 bit x 12 bit (512 x 4,096)/ 14 bit x 12 bit (16,384 x 4,096)

SSI, SSI + incremental, có thể lập trình: 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)/ 13 bit x 12 bit (8,192 x 4,096)

SSI, SSI + Sin/Cos, có thể lập trình: 18 bit x 12 bit (262,144 x 4,096)/ 15 bit x 12 bit (32,768 x 4,096)

  • Có thể lập trình /cài đặt: trên bộ tool/ Trên SOPAS
  • Cấp bảo vệ: IP65/ IP67

Cơ khí/ Điện:

  • Nguồn cấp: 4.5 … 32 V DC
  • Chuẩn giao tiếp: SSI + incremental/ HTL/ TTL/ SSI + Sin/Cos
  • Cáp bảo vệ: Đầu kết nối đực M23, 12-chân, radial/ Đầu kết nối đực M12, 8-chân, radial/ Cáp liền 8-dây, universal/ Cáp liền 12-dây, radial
  • Vật liệu vỏ/ Trục: Nhôm/ Thép không gỉ
  • Nhiệt độ vận hành: 0 °C … +85 °C/ –40 °C … +100 °C

Encoder Tuyệt Đối AFS/AFM60 SSI SICK

AFS/AFM60 SSI là dòng encoder tuyệt đối (absolute encoder) của SICK, sử dụng giao tiếp SSI (Synchronous Serial Interface). Dòng AFS60 là encoder đơn vòng (singleturn), AFM60 là đa vòng (multiturn) – Tùy model, điển hình 12 bit × 12 bit (4.096 × 4.096), hỗ trợ lên đến 18 bit singleturn × 12 bit multiturn (tổng 30 bit). Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp, robot, máy CNC, băng tải và dây chuyền đóng gói tại Việt Nam. 

 

Thông Số Kỹ Thuật Encoder AFS/AFM60 SSI

Hiệu suất & Giao tiếp

Thông số Giá trị
Loại encoder Absolute (tuyệt đối) – Multiturn
Độ phân giải singleturn 4.096 bước/vòng (12 bit)
Số vòng quay (multiturn) 4.096 vòng (12 bit)
Độ phân giải tổng 12 bit x 12 bit = 16.777.216 vị trí
Sai số ≤ 0,2°
Độ lặp lại 0,002°
Giao tiếp SSI (Synchronous Serial Interface)
Mã hóa Gray code
Tần số clock ≤ 1 MHz
Thời gian khởi tạo 50 ms
Thời gian đọc vị trí < 1 µs

 

Cơ khí & Môi trường

Thông số Giá trị
Đường kính trục 10 mm (blind hollow shaft) hoặc các kích thước khác tùy model (6–15 mm)
Đường kính vỏ Ø60 mm
Vật liệu vỏ Nhôm đúc (aluminum die cast)
Trọng lượng 0,2 kg
Nguồn cấp 4,5 – 32 VDC
Công suất tiêu thụ ≤ 0,7 W
Tốc độ tối đa 6.000 vòng/phút
Chuẩn bảo vệ IP65 (trục) / IP67 (vỏ)
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến +85°C (Tiêu chuẩn)
Nhiệt độ bảo quản –40°C đến +100°C
Kết nối M23 12-pin hoặc M12 8-pin (tùy model), male connector
Chứng nhận CE, cULus, UKCA, RoHS
MTTF 250 năm (EN ISO 13849-1)

Kích Thước Của Encoder AFS/AFM60 SSI

Kích Thước Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Kích Thước Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Kích Thước Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Kích Thước Của Encoder AFS/AFM60 SSI

Sơ đồ kết nối Của Encoder AFS/AFM60 SSI

Sơ đồ kết nối Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Sơ đồ kết nối Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Sơ đồ kết nối Của Encoder AFS/AFM60 SSI
Sơ đồ kết nối Của Encoder AFS/AFM60 SSI

Ứng Dụng Encoder AFS/AFM60 SSI Trong Công Nghiệp

Với độ phân giải cao (12 bit x 12 bit) và khả năng lưu vị trí tuyệt đối ngay cả khi mất điện, AFS/AFM60 SSI phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao trong nhà máy tại Việt Nam:

  • Máy CNC và robot công nghiệp: Encoder gắn trực tiếp lên trục động cơ servo, phản hồi vị trí chính xác 0,002° cho chuyển động đa trục. Không cần homing khi khởi động lại máy giúp tiết kiệm thời gian sản xuất.
  • Băng tải và hệ thống logistics: Đo vị trí chính xác trên băng tải dài, phối hợp với PLC qua giao tiếp SSI để điều khiển phân loại hàng tự động. IP67 chống bụi, chống nước phù hợp môi trường nhà kho.
  • Dây chuyền đóng gói: Giám sát vị trí cam, trục xoay trong máy đóng gói thực phẩm, dược phẩm. Nguồn cấp linh hoạt 4,5–32V tương thích nhiều hệ điều khiển khác nhau.

So Sánh AFS60 vs AFM60 – Chọn Encoder Nào?

Tiêu chí AFS60 (Singleturn) AFM60 (Multiturn)
Đo vị trí Trong 1 vòng quay Qua nhiều vòng quay
Độ phân giải Tối đa 18 bit singleturn 18 bit × 12 bit
Nhớ vị trí khi mất điện Không (reset về 0) Có (nhờ Wiegand hoặc tương đương)
Ứng dụng phù hợp Van, cánh tay đơn giản Robot, CNC, băng tải dài

*Lưu ý: Nếu ứng dụng chỉ cần đo góc trong 1 vòng (ví dụ vị trí van), chọn AFS60 tiết kiệm chi phí. Nếu cần theo dõi vị trí qua nhiều vòng quay (robot, thang máy, CNC), chọn AFM60.

Câu Hỏi Thường Gặp Về AFS/AFM60 SSI

  1. AFS/AFM60 SSI dùng cho ứng dụng gì?

AFS/AFM60 SSI dùng để đo vị trí góc quay chính xác trong các hệ thống tự động hóa: robot công nghiệp, máy CNC, băng tải công nghiệp, thang máy, và dây chuyền đóng gói. Encoder giữ nguyên vị trí khi mất điện (với bản multiturn AFM60), không cần chạy lại điểm gốc.

  1. AFS/AFM60 SSI có chống nước không?

Có. Encoder đạt chuẩn IP65 (phía trục) và IP67 (phía vỏ), chống bụi hoàn toàn và chịu được phun nước áp lực thấp. Phù hợp cho môi trường nhà máy có bụi, ẩm.

  1. Mua Encoder AFS/AFM60 SSI SICK chính hãng ở đâu?

AUMI là đại lý phân phối SICK chính thức tại Việt Nam, cung cấp AFS/AFM60 SSI với đầy đủ CO/CQ, bảo hành chính hãng. Liên hệ hotline 0917 991 589 hoặc truy cập aumi.com.vn để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.

AUMI – Đại lý phân phối SICK chính thức tại Việt Nam. Bảo hành chính hãng, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

📞 Hotline: 0917 991 589 (Hà Nội) | 0932 226 100 (TP.HCM)
📧 Email: [email protected]
🌐 Website: https://aumi.com.vn/
📍 Địa chỉ AUMI:

  • Hà Nội: B44, Lô nhà vườn, Khu đô thị Việt Hưng, Long Biên
  • TP.HCM: Tầng 2, tòa nhà HS, 260/11 Nguyễn Thái Bình, Quận Tân Bình
  • Đà Nẵng: Tầng 9 Tòa nhà PV Bank, Số 2 đường 30-4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam

🔗Data sheet chính thức

Không có tài liệu nào.

guest

Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location