Cảm biến áp suất PBT

Cảm biến áp suất PBT

  • Loại thiết bị: Điều khiển áp suất
  • Dải đo

Đồng hồ áp suất: 0 bar ... 0.05 bar up to bar ... 1000 bar

Áp suất tuyệt đối: 0 bar ... 0.1 bar up to 0 bar ... 25 bar

Áp suất hỗn hợp: –1 bar ... 0 bar up to –1 bar ... +24 bar

  • Độ chính xác: ≤ ± 1 % of the span/ ≤ ± 0.5 % of the span/ ≤ ± 0.25 % of the span/ ≤ ± 0.6 % of the span
  • Tín hiệu đầu ra: Analog 4 mA ... 20 mA, 0 V ... 5 V hoặc 0 V ... 10 V
Cảm biến nhiệt độ TBS

Cảm biến nhiệt độ TBS

  • Dải đo hoạt động –20 °C ... +120 °C
  • Pt1000 element, độ chính xác class A theo (IEC 60751)
  • Độ chính xác của phần tử cảm biến: ≤ ± (0.15 °C + 0.002 |t|)
  • Rất đáng tin cậy: Vỏ chống tia nước, vật liệu cao cấp, thiết kế chắc chắn và công nghệ đã được kiểm chứng thực tế
  • Tín hiệu đầu ra có thể lựa chọn PNP hoặc NPN, đầu ra analog 4 mA ... 20 mA hoặc 0 V ... 10 V
Cảm biến nhiệt độ TBT

Cảm biến nhiệt độ TBT

  • Thiết bị đo nhiệt độ đã được kiểm nghiệm
  • Phạm vi đo: –50 °C +150 °C/ –50 °C +250 °C
  • Độ chính xác phần tử cảm biến: Class A according to IEC 60751
  • Độ chính xác của đầu do đo lường: ≤ ± 0.1 % of span
  • Tín hiệu đầu ra và tải Ohmic max RA: Pt100, 4-dây, 4 mA ... 20 mA, 2-dây (RA ≤ (L+ – 10 V) / 0.028 A [Ohm])
  • Cáp kết nối: Cáp bắt vít M16 x 1.5, IP65/ Cáp bắt vít M16 x 1.5, IP67
Encoder tương đối DLS40

Encoder tương đối DLS40

  • Số xung: 0 … 1024
  • Thiết kế cơ khí: Trục dương, mặt bích phẳng
  • Đường kính trục: 6 mm
  • Mặt bích với vỏ tích hợp cho phép thiết kế rất nhỏ gọn và tiết kiệm chi phí
  • Chuẩn giao tiếp: TTL / RS-422, HTL / Push pull và Open Collector
Encoder tương đối DBS36 Core

Encoder tương đối DBS36 Core

  • Số xung: 0 … 2,500
  • Thiết kế cơ khí: Trục dương, mặt bích Servo/ trục dương, mặt bích phẳng/ trục âm
  • Đường kính trục: 6 mm/ 1/4"/ 8 mm
  • Chuẩn giao tiếp: TTL/RS-422, HTL/push pull
  • Nhiệt độ hoạt động: –20 °C ... +85 °C
  • Cấp bảo vệ: IP65
Encoder tương đối DBS50 Core

Encoder tương đối DBS50 Core

  • Số xung: 0 … 2,500
  • Thiết kế cơ khí: Trục dương, mặt bích phẳng/ Trục dương, mặt bích phẳng 3xM4
  • Đường kính trục: 8 mm
  • Mặt bích phẳng có lỗ ốc, mặt bích Servo có rãnh và mặt Servo hình tam giác
  • Chuẩn giao tiếp: TTL/RS-422, HTL/push pull, Open Collector
Encoder tương đối DFS60

Encoder tương đối DFS60

  • Số xung: 0 ... 65,536
  • Chu kỳ Sine/cosine mỗi vòng: 1,024
  • Thiết kế cơ khí: Trục dương, mặt bích Servo/ trục dương, mặt bích phẳng/ trục âm/ trục xuyên rỗng
  • Đường kính trục: 6 mm/ 10 mm/ 8 mm/ 3/8"/ 12 mm/ 1/2″/ 14 mm/ 15 mm/ 5/8″
  • Khả năng lập trình thông qua phần mềm lập trình PGT-08 và công cụ lập trình hiển thị PGT-10-Pro cho phép Encoder được điều chỉnh linh hoạt và nhanh chóng theo nhu cầu của khách hàng
  • Giao tiếp: 5 V & 24 V TTL/RS-422, 24 V HTL/push pull, 5 V sin/cos 1 Vss
Encoder Tuyệt Đối AFS/AFM60 SSI SICK Chính Hãng | AUMI

Encoder Tuyệt Đối AFS/AFM60 SSI SICK Chính Hãng | AUMI

  • Encoder: Multiturn / Singleturn
  • Loại trục: Trục dương, mặt bích Servo/ Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục âm/ Trục xuyên suốt/ Kích thước lỗ
  • Khả năng lập trình cho Encoder dẫn đến giảm dung lượng lưu trữ, tính khả dụng của máy cao và dễ dàng lắp đặt
  • Encoder có độ phân giải cao tuyệt đối lên tới 30 bit (AFM60) hoặc 18 bit (AFS60)
  • Giao tiếp SSI, SSI + incremental hoặc SSI + sin/cos
  • Nhiệt độ hoạt động: –40 °C ... +100 °C (phụ thuộc vào từng loại)
Encoder tuyệt đối ATM60 Profibus

Encoder tuyệt đối ATM60 Profibus

  • Loại encoder: Multiturn
  • Loại trục: Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục dương, Mặt bích Servo/ Trục âm
  • Tính linh hoạt vì chỉ cần 1 bộ Adapter (3x PG, 3x12) kết nối với nhiều bộ điều khiển.
  • Ứng dụng an toàn hơn cho khả năng chống sốc, chống rung có độ tin cậy cao
  • Encoder tuyệt đối multiturn cực kỳ chuẩn xác độ phân giải lên tới 26 bits
  • Giao tiếp: PROFIBUS DP as per IEC61158 / RS 485
Encoder Tuyệt Đối AHS/AHM 36 SICK Chính Hãng | AUMI

Encoder Tuyệt Đối AHS/AHM 36 SICK Chính Hãng | AUMI

  • Thiết kế cơ khí: Singleturn / Multiturn
  • Loại trục: Trục dương, mặt bích Servo / Trục dương, mặt bích phẳng/ Trục âm
  • Tích hợp dễ dàng vào các môi trường, điều khiển khác nhau với các giao tiếp IO-link, CANopen và SSI
  • Khả năng chống chịu với môi trường xung quanh cao do thiết kế vỏ thép không gỉ và cấp bảo vệ IP69K (Inox versions)
  • Kích thước vỏ 36 mm encoder tuyệt đối với maximum 26 bits (singleturn: 14 bits multiturn: 12 bits)
  • Cấp bảo vệ IP67 đến IP69K
Encoder dây kéo EcoLine

Encoder dây kéo EcoLine

  • Phạm vi đo: 0 m ... 10 m
  • Độ phân giải: 0.001 mm ... 0.14 mm
  • Chuẩn giao tiếp: IO-Link / IO-Link V1.1 / COM3 (230,4 kBaud)/ CANopen/ SSI/ PROFINET/ EtherCAT®/ EtherNet/IP™/ DeviceNet™/ PROFIBUS DP/ 4...20 mA/ 0...10 V/ Incremental / TTL / RS-422/ Incremental (HTL / Push pull)/ Incremental (TTL / HTL)
  • Vỏ được thiết kế nhỏ gọn (55 mm ... 190 mm) với lò xo được tích hợp trong hệ thống đo
Encoder dây kéo HighLine

Encoder dây kéo HighLine

  • Phạm vi đo: 0 m ... 50 m
  • Độ phân giải: 0.0008 mm ... 0.2 mm
  • Chuẩn giao tiếp: IO-Link / IO-Link V1.1 / COM3 (230,4 kBaud)/ CANopen/ SSI/ PROFINET/ EtherCAT®/ EtherNet/IP™/ PROFIBUS DP/ DeviceNet™/ 4...20 mA/ 0...10 V/ Incremental (TTL / RS-422)/ Incremental (HTL / Push pull)/ Incremental (TTL / HTL)
  • Giải pháp đáng tin cậy để sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt
Encoder bánh xe DBV50

Encoder bánh xe DBV50

  • Độ phân giải theo xung /mm: 0.01 ... 12.5
  • Độ lệch của lò xo tay đòn: ± 3 mm
  • Chu vi bánh xe đo: Không có bánh xe / 200 mm
  • Độ phân giải: 0.08 mm/ xung, 12.5 mm/ xung
  • Hành trình lò xo: 14 mm, giới hạn cơ học, max. lực kéo lò xo: 21 N
Encoder bánh xe DFV60

Encoder bánh xe DFV60

  • Độ phân giải theo xung/mm: 218.45 / 3.41
  • Độ lệch của lò xo tay đòn: ± 10 mm
  • Chu vi bánh xe đo: 300 mm
  • Bề mặt bánh xe đo: O-ring NBR70
  • Mức độ căng cao của lò xo cho phép sử dụng trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt
  • Khả năng lập trình thông qua phần mềm lập trình PGT-08 và công cụ lập trình hiển thị PGT-10-S cho phép Encoder được điều chỉnh linh hoạt và nhanh chóng theo nhu cầu của khách hàng.
  • Chuẩn giao tiếp: 5V & 24V TTL/RS-422, 24 V HTL/push pull
Encoder An Toàn AFS AFM60S PRO SICK Chính Hãng | AUMI

Encoder An Toàn AFS AFM60S PRO SICK Chính Hãng | AUMI

  • Mức độ an toàn: SIL3 (IEC 61508), SILCL3 (IEC 62061)
  • Mức hiệu suất: PL e (EN ISO 13849-1)
  • Thể loại: 3 (EN ISO 13849-1)/ 4 (EN ISO 13849-1)
  • Dễ dàng xử lý các chức năng an toàn với các giải pháp hoàn chỉnh từ Sick: Định vị an toàn với các AFS/ AFM6S Pro và modun điều khiển chuyển động FX3-MOC1 của bộ điều khiển an toàn Flexi Soft
  • Nhiệt độ vận hành: −30 °C ... +95 °C
Cảm biến từ thân xylanh MZT8

Cảm biến từ thân xylanh MZT8

  • Các loại xi lanh có bộ chuyển đổi: Profile cylinder/ Tie rod cylinder/ Round body cylinder/ Dovetail groove cylinder/ SMC rail CDQ2/ SMC rail ECDQ2
  • Chiều dài thân: 24 mm
  • Nguồn cấp: 10 V DC ... 30 V DC
  • Đầu ra: NC / NO
  • Có thể hoạt động ở nhiệt độ lên tới 100 °C
  • Vỏ bảo vệ vô cùng chắc chắn, cấp bảo vệ lên tới IP 67, IP 68 hoặc IP 69K kéo dài tuổi thọ của thiết bị
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location