Cảm biến sợi quang WLL180T

Cảm biến sợi quang WLL180T

  • Phạm vi nhận biết Max: 0 m ... 20 m, hệ thống thu phát độc lập
  • Nguồn sáng: LED
  • Phát hiện quy trình nhanh chóng, đáng tin cậy, ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt như bụi, phun nước, sương
  • Điều chỉnh thông số linh hoạt nhờ xử lý tín hiệu độ phân giải cao. Độ trễ và thời gian trễ có thể được điều chỉnh cho phù hợp với từng ứng dụng, ví dụ: khi phát hiện các vật thể nhỏ hoặc trong suốt
  • Có thể lựa chọn thời gian đáp ứng lên đến 16 µs
Cảm biến quang L21

Cảm biến quang L21

  • Phạm vi nhận biết: 5 m / 10 m / 60 m
  • Loại 2 (IEC 61496), SIL1 (IEC 61508), PL c (EN ISO 13849), chỉ khi kết hợp với thiết bị thử nghiệm phù hợp, ví dụ: Flexi Classic hoặc Flexi Soft
  • Tích hợp hệ thống linh hoạt giúp người dùng có thể thiết lập bảo mật
  • Thích hợp để chịu được các môi trường khắc nghiệt như nóng, lạnh, ẩm
Cảm biến lưới quang ELG

Cảm biến lưới quang ELG

  • Phạm vi hoạt động: 1.5 m ... 12 m
  • Độ phân giải chùm tia: 10 mm, 30 mm và 60 mm
  • Khả năng chống nhiễu cao với ánh sáng xung quanh khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời và các vật thể phản chiếu, loại bỏ các phản hồi sai
  • Hoạt động ổn định cao tăng tính khả dụng của ứng dụng và giảm chi phí bảo trì
  • Việc điều chỉnh độ nhạy cho phép vận hành không gặp sự cố do bị phản xạ ánh sáng
Cảm biến tương phản KTX Prime

Cảm biến tương phản KTX Prime

  • Phạm vi nhận biết: 13 mm/ 40 mm/ 25 mm/ 70 mm/ 150 mm/ 200 mm
  • Nguồn sáng: LED RGB
  • Phát hiện độ tương phản với công nghệ TwinEye đã được thử nghiệm và kiểm tra. Loại vỏ truyền thống đã được cải tiến mang lại hiệu suất cảm biến tốt nhất
  • Công nghệ TwinEye cho hiệu suất tốt hơn trên các vật liệu bóng hoặc gồ ghề - giúp giảm thiểu thời gian ngừng máy và quy trình được ổn định hơn
  • Chuẩn đoán và hiển thị cũng như thay đổi định dạng dễ dàng thông qua IO-Link
Encoder tuyệt đối ATM60 Profibus

Encoder tuyệt đối ATM60 Profibus

  • Loại encoder: Multiturn
  • Loại trục: Trục dương, Mặt bích phẳng/ Trục dương, Mặt bích Servo/ Trục âm
  • Tính linh hoạt vì chỉ cần 1 bộ Adapter (3x PG, 3x12) kết nối với nhiều bộ điều khiển.
  • Ứng dụng an toàn hơn cho khả năng chống sốc, chống rung có độ tin cậy cao
  • Encoder tuyệt đối multiturn cực kỳ chuẩn xác độ phân giải lên tới 26 bits
  • Giao tiếp: PROFIBUS DP as per IEC61158 / RS 485
Encoder An Toàn AFS AFM60S PRO SICK Chính Hãng | AUMI

Encoder An Toàn AFS AFM60S PRO SICK Chính Hãng | AUMI

  • Mức độ an toàn: SIL3 (IEC 61508), SILCL3 (IEC 62061)
  • Mức hiệu suất: PL e (EN ISO 13849-1)
  • Thể loại: 3 (EN ISO 13849-1)/ 4 (EN ISO 13849-1)
  • Dễ dàng xử lý các chức năng an toàn với các giải pháp hoàn chỉnh từ Sick: Định vị an toàn với các AFS/ AFM6S Pro và modun điều khiển chuyển động FX3-MOC1 của bộ điều khiển an toàn Flexi Soft
  • Nhiệt độ vận hành: −30 °C ... +95 °C
Camera 2D kiểm tra lỗi Inspector

Camera 2D kiểm tra lỗi Inspector

  • Công nghệ: 2D, chụp ảnh, phân tích hình ảnh
  • Cảm biến: Cảm biến phân tích hình ảnh CMOS, grayscale values
  • Độ phân giải cảm biến: 384 px x 384 px/ 640 px x 480 px
  • Khoảng cách hoạt động sử dụng ánh sáng bên trong: (min. ... max.): 50 mm ... 200 mm
  • Nguồn sáng: Trắng/ trắng, dome light/ UV/ hồng ngoại (nguồn sáng nội)
  • Tiêu điểm quang: Chỉnh sửa focus (manually)
  • Lens: Tích hợp có thể thay đổi (S-mount)/ có thể thay đổi (S-mount), được đặt hàng dưới riêng dưới dạng phụ kiện
Cảm biến tiệm cận điện dung CM

Cảm biến tiệm cận điện dung CM

  • Cảm biến đã được thử nghiệm để nhật biết vật và đo mức
  • Làm việc đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, giúp giảm chi phí bảo trì máy và thời gian dừng hoạt động
  • Kích thước ren: M12 x 1/ M18 x 1/ M30 x 1.5
  • Phạm vi nhận biết: 8 mm ... 25 mm
  • Cấp bảo vệ: IP67/ IP68/ IP69K
Bộ chuyển đổi tín hiệu 2 dây IPAQ C202 INOR

Bộ chuyển đổi tín hiệu 2 dây IPAQ C202 INOR

IPAQ C202 INOR là bộ chuyển đổi tín hiệu 2 dây chuyên dụng cho cảm biến Pt100; Loại: Gá Head; Đầu vào: RTD; Đầu ra: 4-20 mA; Độ chính xác (điển hình): Tối đa ±0,15 K hoặc ±0,15 % dải đo
Bộ cách ly IsoPAQ-612 INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-612 INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-612 INOR; Bộ cách ly vòng dòng 2 kênh, cấp nguồn từ loop, dùng để cách ly tín hiệu 0(4)–20 mA; Số kênh: 2 kênh; Mức cách ly: 3 kV; Độ chính xác điển hình: 0,1 % FS; Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Bộ cách ly IsoPAQ-632 PULS

Bộ cách ly IsoPAQ-632 PULS

Bộ cách ly IsoPAQ-632 PULS; Bộ chia/khuếch đại tín hiệu (Signal Splitter/Repeater) với ngõ ra kép cho tín hiệu mA và V; Số kênh: 2 kênh; Mức cách ly: 3 kV; Độ chính xác điển hình: 0,1 % FS; Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Bộ cách ly IsoPAQ-661 INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-661 INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-661 INOR; Bộ chuyển đổi cách ly cho tín hiệu mA/V lưỡng cực và đơn cực, lựa chọn dải đo hiệu chuẩn sẵn; Số kênh: 1 kênh; Mức cách ly: 3 kV; Độ chính xác điển hình: 0,1 % FS; Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Bộ cách ly IsoPAQ-161P INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-161P INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-161P INOR; Bộ truyền tín hiệu cách ly cho tín hiệu mA/V lưỡng cực và đơn cực với dải đo cố định; Số kênh: 1 kênh; Mức cách ly: 2,5 kV, 50 Hz; Độ chính xác điển hình: 0,2% FS (toàn dải); Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Bộ cách ly IsoPAQ-11L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-11L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-11L INOR; Bộ cách ly vòng dòng 1 kênh, cấp nguồn từ vòng lặp, dùng để tách tín hiệu 0(4)–20 mA; Số kênh: 1 kênh; Mức cách ly: 1,5 kV, 50 Hz; Độ chính xác điển hình: 0,1% FS (toàn dải)
Bộ cách ly IsoPAQ-110L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-110L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-110L INOR; Bộ cách ly vòng dòng 1 & 2 kênh, cấp nguồn từ vòng lặp, dùng cho tín hiệu 0(4)–20 mA; Số kênh: 1 & 2 kênh; Mức cách ly: 2,5 kV, 50 Hz; Độ chính xác điển hình: 0,15% FS (toàn dải); Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Bộ cách ly IsoPAQ-22L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-22L INOR

Bộ cách ly IsoPAQ-22L INOR; Bộ cách ly vòng dòng 2 kênh, cấp nguồn từ vòng lặp, dùng cho tín hiệu 0(4)–20 mA với mức cách ly cao và cách ly bảo vệ; Số kênh: 2 kênh; Mức cách ly: 4 kV, 50 Hz; Độ chính xác điển hình: 0,1% FS (toàn dải); Điện áp làm việc: 600 VAC/DC
Contact Liên hệ AUMI
Zalo Mess Phone Location