FWE200DH

11 - Tháng Tám

Đo bụi đáng tin cậy trong môi trường khí ướt

  • Phù hợp với môi trường bụi ít đến trung bình
  • Chức năng lấy mẫu khí và trả lại được kết hợp trong một đầu dò
  • Kiểm tra sự ô nhiễm
  • Giám sát tự động điểm không và điểm tham chiếu
  • Quá trình hoạt động tiện lợi và tham số hóa dễ dàng thông qua bộ điều khiển phụ trợ tùy chọn
  • Chuẩn đoán hệ thống đồng bộ giúp phát hiện sớm các yêu cầu về bảo dưỡng

 

Tham khảo thêm các sản phẩm thuộc dòng  FWE200DH

Sản phẩm bán chạy:

Lợi ích

  • Đo bụi đạt tiêu chuẩn và đáng tin cậy trong môi trường khí ướt
  • Vận hành hiệu quả nhờ các bộ phận có thể tận dụng và các yêu cầu lắp đặt tối thiểu
  • Ít phải bảo dưỡng nhờ không có các thành phần đang di động đến tiếp xúc với khí xâm thực
  • Thiết kế rắn chắc giúp cho việc lắp đặt trực tiếp trong ống
  • Nhận mệnh lệnh đơn giản trực tiếp ở mặt đo nhờ vào bộ căn chỉnh dải đo tự động
  • Tuổi thọ rất dài nhờ vào thiết kế rắn chắc

Thông số kỹ thuật

Các giá trị được đo

Cường độ ánh sáng thưa, nồng độ bụi (Sau phép đo so sánh trọng lực)

Các thành phần đo đã được kiểm tra hiệu suất

Nồng độ bụi

Nguyên lý đo

Ánh sáng tán xạ hướng đến

Dải quang phổ

 
 

640 nm … 660 nm
Laze, lớp bảo vệ 2, điện áp < 1 mW

Dải đo

 

Nồng độ bụi

0 … 5 mg/m³ / 0 … 200 mg/m³

 

Dải đo được lựa chọn tự do

Dải đo cao hơn tùy theo yêu cầu

Thời gian phản hồi (t90)

 
 

0.1 s … 600 s
Căn chỉnh tự do

Độ chính xác

 
 

± 2 %
Của dãi đo trọn tỉ lệ

Nhiệt độ xử lý

 

Đầu dò PVDF

≤ +120 °C

Đầu dò Hastelloy

≤ +220 °C
Phiên bản cho yêu cầu nhiệt độ cao hơn

Áp suất xử lý

 

Với bộ lọc khí SLV7 2BH1100

–20 hPa … 20 hPa

Vận tốc khí xử lý

 
 

7 m/s … 30 m/s

Độ ẩm khí xử lý

 
 

Max. 10 g/m³ nước dạng lòng không hơi nước

Nhiệt độ môi trường

 
 

–20 °C … +50 °C

Nhiệt độ lấy vào cho khí thanh lọc

–20 °C … +45 °C

Các sự phù hợp

Đạt tiêu chuẩn cho các nhà máy có tiêu chuẩn sau

2001/80/EC (13. BImSchV)

2000/76/EC (17. BImSchV)

27.BImSchV

TA-Luft (Chống ô nhiễm không khí)

EN 15267

EN 14181

U.S. EPA PS-11 compliant

Độ an toàn điện

CE

Mức vỏ ngoài

 

Hệ thống

IP54

Bộ điều khiển

IP65

Ngõ ra tuyến tính

3 đầu ra:
0/2/4 … 20 mA, 750 Ω
Cách điện

Ngõ vào tuyến tính

6 đầu vào:
0 … 20 mA
Không cách điện

Ngõ ra kỹ thuật số

5 đầu ra rơ le (các công tắc chuyển đổi), potential-free:
+ 48 V, 1 A

Ngõ vào kỹ thuật số

8 đầu vào:
Potential-free

Modbus

Khả năng tích hợp fieldbus

TCP ((thông qua mô đun giao diện tùy

chọn)

RTU RS-485 (thông qua mô đun giao diện tùy

chọn)

PROFIBUS DP

Khả năng tích hợp fieldbus

Via optional interface module

Ethernet

Khả năng tích hợp fieldbus

Via optional interface module

Chức năng

Connection to SOPAS ET software or OPC server

Serial

Khả năng tích hợp fieldbus

RS-232

Chức năng

Giao diện dịch vụ riêng

Chỉ dẫn

 
 

Hiển thị LC và chức năng LED ở bộ điều khiển

 từ xa

Đầu vào

Các khóa chức năng

Vận hành

Chế độ hoạt động với menu hướng dẫn thông qua bộ điều khiển hoặc phần mềm SOPAS ET

Kích thước (R x C x D)

 
 

Bộ điều khiển và đo FWE200DH

 

813 mm x 722 mm x 286 mm

 

Xem bản vẽ kích thước để có thông tin chi tiết

Hơn

Cân nặng

 

Bộ điều khiển và đo FWE200DH

65 kg

Đầu dò lấy mẫu

≤ 15 kg

Nguồn điện

 

Điện áp

115 V / 230 V

Tần số

50 Hz / 60 Hz

Tiêu thụ điện năng

≤ 1.7 kW
Không có đường khí lấy mẫu nóng

Chức năng kiểm tra

Tự kiểm tra tự động (độ tuyến tính, độ trôi, dôi lão hóa)at

Giá trị giới hạn ô nhiễm: cảnh báo ở mức 30%, hỏng ở mức 40%

Kiểm tra tuyến tính thủ công bằng cách sử dụng bộ lọc tham chiếu

Tùy chọn

Giá lắp đặt FWE200DH

Các lĩnh vực ứng dụng

  • Giám sát trong các cơ sở/bộ phận chùi rửa dùng khí ướt
  • Đo trong hạ lưu khí bảo hòa của các nhà máy khử lưu huỳnh
  • Xác định nồng độ bụi trong khí thải ướt và trong quá trình kỹ thuật.

 

ABOUT AUTHOR