BEST

Máy in truyền nhiệt

Máy in truyền nhiệt TTO X30

  • Tốc độ in: In động: 50 - 600 mm/s; In tĩnh: 100 - 600 mm/s
  • Vùng in: In tĩnh: 32 mm x 40 mm; In động: 32 mm x 50 mm
  • Chức năng: Tự động nhận đầu in và cài đặt thông số đầu in; Phát hiện điểm lỗi của đầu in; Khoảng cách trung bình mỗi bản tin: 0.5 mm; Mã ca và số nhảy tự động; Trường người dùng tự nhập (bao gồm cả kí tự và số)
  • Chế độ tiết kiệm Ribbon: Radial/ Interlaced
  • Đặc tính: Hỗ trợ True type font, bản tin với thời gian thực, ngày tháng và tự động cập nhật hạn sử dụng, barcode, HanXin, QR/GS1, RSS.

Máy in truyền nhiệt

Máy in truyền nhiệt TTO X45

  • Tốc độ in: In tĩnh: lên đến 600 mm/s; In động: 30 đến 600 mm/s.
  • Vùng in: In tĩnh: 32 mm hoặc 53 mm x 75 mm; In động: 32 mm hoặc 53 mm x 250 mm.
  • Khoảng cách giữa 2 bản tin: 0.5 mm.
  • Chế độ tiết kiệm ribbon: Radial ribbon save, Interlaced mode, Radial mode 1, Radial mode 2, Radial interlaced, Whitespace, Radial whitespace, Step advance.
  • Đặc tính : Hỗ trợ đầy đủ TrueType font bản tin với thời gian thực, ngày tháng và tự động cập nhật hạn sử dụng, barcode: ITF, Code 39, Code 128, EAN 128, EAN 8, EAN 13, UPC A, UPC E, RSS linear, PDF 417, ID Matrix, QR và Composite RSS barcodes.

Máy in truyền nhiệt

Máy in truyền nhiệt TTO X65

  • Tốc độ in: In tĩnh: lên đến 700 mm/s; In động: 10 đến 1200 mm/s (combined); In động: 10 đến 1800 mm/s (shuttled).
  • Vùng in: In tĩnh: 53mm x 75 mm; In động: 53 mm x 750 mm (combined/application dependent); In động: 53 mm x 100 mm (shuttled).
  • Khoảng cách giữa 2 bản tin: 0.5 mm.
  • Chế độ tiết kiệm ribbon: Radial ribbon save, Interlaced mode, Radial mode 1, Radial mode 2, Radial interlaced, Whitespace, Radial whitespace, Step advance.
  • Đặc tính: Hỗ trợ đầy đủ TrueType font bản tin với thời gian thực, ngày tháng và tự động cập nhật hạn sử dụng, barcode: ITF, Code 39, Code 128, EAN 128, EAN 8, EAN 13, UPC A, UPC E, RSS linear, PDF 417, ID Matrix, QR và Composite RSS barcodes.