• Type 4 (IEC 61496), SIL3 (IEC 61508), PL e (EN ISO 13849)
  • Vùng bảo vệ: 210 mm ... 1,050 mm
  • Độ phân giải: 17 mm / 30 mm (Phụ thuộc từng loại)
  • Phạm vi nhận biết: 0.4 m ... 3.2 m
  • Giá đỡ có thể điều chỉnh cải tiến để căn chỉnh hiệu quả cho các tình huống lắp mà không có khung máy phù hợp
  • Vận hành hợp lý, nhanh chóng với cáp kết nối M12 4 chân

  • Mức độ an toàn: Type 2, PL c, SIL1, SILCL1/ Type 4, PL e, SIL3, SILCL3
  • Độ phân giải: 14 mm / 30 mm
  • Phạm vi nhận biết: 2.5 m ... 30 m
  • Vùng bảo vệ: 300 mm ... 2,100 mm
  • Kết hợp an toàn và tự động hóa: IO-Link giúp thiết kế hệ thống hiệu quả về chi phí
  • Cấp bảo vệ thiết bị IP65, IP67 và IP69K, và các loại đặc biệt cho các khu vực dễ cháy nổ, đảm bảo độ tin cậy tối đa trong môi trường khắc nghiệt

  • Mức độ an toàn: Type 2, PL c, SIL1, SILCL1/ Type 4, PL e, SIL3, SILCL3
  • Độ phân giải: 14 mm / 24 mm / 34 mm
  • Phạm vi nhận biết: 8 m / 5 m
  • Vùng bảo vệ: 120 mm ... 1,200 mm
  • Chiều cao trường bảo vệ khác nhau, độ chia 60mm mỗi chiều
  • Vận hành và căn chỉnh bằng đèn LED màu, cấu hình không bằng phần mềm

  • Mức độ an toàn: Type 4, PL e, SIL3, SILCL3
  • Độ phân giải: 14 mm ... 40 mm
  • Phạm vi nhận biết: 10 m / 21 m
  • Vùng bảo vệ: 50 mm ... 1,800 mm
  • Căn chỉnh và chuẩn đoán dễ dàng, tiết kiệm thời gian nhờ màn hiển thị LED 7 thanh
  • Tăng tính linh hoạt và giảm độ phức tạp của hệ thống dây dẫn thông qua việc xếp tầng lên tối đa 3 hệ thống
  • Cấu hình và chuẩn đoán qua PC

  • Mức độ an toàn: Type 4, PL e, SIL3, SILCL3
  • Phạm vi nhận biết: 70 m
  • Số chùm tia: 2 ... 8
  • Độ phân giải chùm tia: 220 mm ... 600 mm
  • Thiết kế mạnh mẽ với khả năng chống chịu thay đổi môi trường ở mức độ cao đảm bảo tính sẵn sàng cho máy, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt
  • Màn hình led 7- thanh
  • Các tính năng tùy chọn: Hỗ trợ căn chỉnh bằng Laser, giao diện LED hoặc AS-I