Dx50-2

12 - Tháng Tám

Kỷ nguyên mới trong thước đo khoảng cách

  • Dải đo tối đa là 10m đối với những vật thể màu tối hoặc có thể lên đến 30 m đối với những vật thể màu sáng cùng với thiết kế vỏ hộp nhỏ gọn.
  • Ngõ ra tốc độ cao có thể lên đến 3,000 đơn vị/ giây.
  • Sai số giữa những lần đo: 0.5 mm đến 5 mm.
  • Có độ tin cậy cao với bằng sáng chế cho công nghệ HDDM™ time-of-flight.
  • Có thể họa động tốt trong khoảng nhiệt độ từ –40 °C đến +65 °C, nhờ vật liệu vỏ hộp chắc chắn.
  • Nhiều loại so sáng được tích hợp trên cảm biến.
  • Vói ngõ ra IO-Link, analog và switching.
  • Với Menu được thiết kế trực quan rất dể sử dụng cho nhiều tùy chọn khác nhau hoặc cấu hình Wireless Lan thông qua ứng dụng SOPASair.
  • Tiêu chuẩn vỏ hộp IP 65 và IP 67.

 

 

Tham khảo thêm các sản phẩm thuộc dòng Dx50-2

Sản phẩm bán chạy:

Lợi ích

  • Có dãi hoạt động rộng và kích thước nhỏ gọn có thể tích hợp với nhiều ứng dụng.
  • Có tốc độ quét cao.
  • Thực hiện phép đo chính xác và tin cậy bất kể màu vật thể là gì cải thiện thời gian và chất lượng xử lý.
  • Có thể hoạt động tốt trong những môi trường có điều kiện khắc nghiệt nhờ vào thiết kế chắc chắn, với khoảng đo rộng và chống nhiễu tốt với ánh sáng.
  • Tích hợp nhiểu loại so sánh khách nhau cho việc kiểm tra một cách đơn giản và phân loại vật thể.
  • Nhanh chóng và dễ dàng thiết lập thông qua viec
  • Có thể điều khiển xử lý thông qua IO-Link .
  • Với ba Switching khác nhau cung cấp giải pháp đơn giản cho những đòi hỏi khắt khe của ứng dụng

Thông số kĩ thuật

Phạm vi đo

200 mm … 30,000 mm, 90 % sự thuyên giảm

200 mm … 17,000 mm, 18 % sự thuyên giảm

200 mm … 10,000 mm, 6 % sự thuyên giảm

Khả năng tái sản xuất

0.5 mm … 5 mm 2) 3) 4)

Độ chính xác

± 7 mm 4)

Thời gian phản hồi

0.83 ms / 3.33 ms / 8.33 ms / 25 ms / 75 ms 5) 6)

1.67 ms / 6.67 ms / 16.67ms / 50 ms / 150 ms 5) 6)

Giao diện tiếp xúc

IO-Link, Wireless LAN

Đầu ra analog

1 x 4 mA … 20 mA (≤ 450 Ω) / 1 x 0 V … 10 V (≥ 50 kΩ) / – 7)

Chuyển đổi đầu ra

1 x / 2 x complementary / 2 x push-pull: PNP/NPN (100 mA), IO-Link 7) 8) 9)

Nhiệt độ xung quanh

Operation –40 °C … +65 °C 10)

Storage –40 °C … +75 °C

Nguồn ánh sáng

Tia laze đỏ

Lớp laze

2 (EN 60825-1) / 1 (EN 60825-1)

Lĩnh vực ứng dụng

  • Ngành công nghiệp kim loại và thép: đo cuộn và cuộn
  • Vận tải và hậu cần: tránh va chạm trong các cảng container
  • Ngành công nghiệp ô tô: Định vị robot
  • Ngành công nghiệp luyện kim: phát hiện và đo lường vật liệu nóng

ABOUT AUTHOR